Là chủ doanh nghiệp với định hướng phát triển kinh doanh bền vững, chắc chắn bạn muốn nhân viên của mình có được sự an tâm về tài chính trước rủi ro bệnh tật và tai nạn. PVI Care – bảo hiểm sức khỏe nhóm công ty chính là giải pháp dành cho bạn.

Bảo hiểm sức khỏe dành cho công ty, với những quyền lợi ưu việt: chăm sóc sức khỏe toàn diện, thai sản…Bảo lãnh ngoại trú tại những bệnh viện liên kết

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

  • Bảo hiểm chăm sóc toàn diện: sinh mạng, ốm đau, bệnh tật, tai nạn 24/24, chăm sóc răng.
  • Chăm sóc thai sản, biến chứng thai sản, chi phí sinh mổ.
  • Lựa chọn bất kỳ bệnh viện, phòng khám hợp pháp để khám chữa bệnh.
  • Không giới hạn số lần khám chữa bệnh.
  • Bảo lãnh chi phí khám chữa bệnh ngoại trú, nha khoa và nằm viện tại các bệnh viện/phòng khám/ nha khoa trong hệ thống bảo lãnh thanh toán.
  • Thủ tục bồi thường minh bạch và công bằng.

THÔNG TIN CHUNG

Đối tượng tham gia Nhân viên, Ban giám đốc của một công ty và người thân của nhân viên, Ban giám đốc (cha/mẹ, vợ/chồng, con cái)
Điều kiện tham gia bảo hiểm
  • Từ 15 ngày tuổi đến 60 tuổiTừ 61 đến 65 tuổi (với điều kiện NĐBH tham gia liên tục) và áp dụng tăng 50% phí bảo hiểm.
  • Không đang bị bệnh tâm thần, thần kinh, bệnh phong
  • Không bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên
  • Không trong thời gian điều trị bệnh/ thương tật
Thời hạn bảo hiểm 12 tháng
Phạm vi bảo hiểm Việt Nam

THỜI GIAN CHỜ

  • Tai nạn có hiệu lực ngay từ thời điểm đóng phí
  • Ốm đau, bệnh tật thông thường: 30 ngày
  • Sinh mạng do ốm đau bệnh tật: 30 ngày
  • Thai sản (Sinh đẻ): 270 ngày
  • Biến chứng thai sản: 90 ngày
  • Bệnh có sẵn / bệnh đặc biệt: 1 năm
  • Sinh mạng do bệnh có sẵn / bệnh đặc biệt: 1 năm

Bệnh có sẵn Là bệnh hoặc thương tật có từ trước ngày bắt đầu được nhận bảo hiểm và là bệnh /thương tật mà người được bảo hiểm :

  • đã được điều trị trong vòng 3 năm gần đây, hoặc
  • có triệu chứng về mặt y khoa, đã tồn tại và có nguồn gốc từ trước khi bảo hiểm có hiệu lực, bất kể là NĐBH đã được điều trị hay được tư vấn khám trước đó hay chưa.

Theo quy tắc bảo hiểm này, ngoài các bệnh có sẵn theo định nghĩa trên, một số bệnh sau được hiểu là Bệnh có sẵn: Viêm amidan cần phải cắt, viêm VA cần phải nạo, vẹo vách ngăn cần phẫu thuật, rối loạn tiền đình, hen/suyển, bệnh thoái hóa khớp/đốt sống, viêm tai giữa cần phẫu thuật, thoát vị đĩa đệm, bệnh hen. Bệnh đặc biệt Là các bệnh: ung thư, u các loại, huyết áp, tim mạch, loét dạ dày, viêm đa khớp mãn tính, loét ruột, viêm gan, viêm màng trong dạ con, trĩ, sỏi trong các hệ thống tiết niệu và đường mật, lao, đục nhân mắt, viêm xoang, bệnh đái tháo đường, bệnh Parkinson, bệnh liên quan đến hệ thống tạo lọc máu.

1

ĐIỀU KIỆN A: CHẾT, TÀN TẬT TOÀN BỘ DO ỐM ĐAU HAY BỆNH TẬT

PHM VI BẢO HIỂM:Bảo hiểm trường hợp chết hoặc tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật xảy ra trong thời hạn bảo hiểm trừ những điểm loại trừ quy định tại Phần IV – Điểm loại trừ của Quy tắc bảo hiểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Chết/Thương tật toàn bộ vĩnh viễn

100.000.000

200.000.000

300.000.000

Phạm vi địa lý

Việt Nam

2

ĐIỀU KIỆN B: TAI NẠN CÁ NHÂN

24/24

PHM VI BẢO HIỂM:      Bảo hiểm trường hợp chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn hoặc thương tật bộ phận vĩnh viễn, chi phí điều trị y tế do tai nạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm trừ những điểm loại trừ quy định tại Phần IV – Điểm loại trừ của Quy tắc bảo hiểm.

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Phạm vi địa lý

Toàn cầu

Chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn

100.000.000

200.000.000

300.000.000

Trợ cấp lương trong thời gian điều trị tai nạn

166.000/ ngày

Tối đa 90 ngày

333.000/ ngày

Tối đa 180 ngày

500.000/ ngày

Tối đa 270 ngày

Chi phí y tế do tai nạn

20.000.000

40.000.000

60.000.000

3

ĐIỀU KIỆN C: CHI PHÍ NẰM VIỆN, PHẪU THUẬT VÀ CHI PHÍ KHÁC DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT

PHM VI BẢO HIỂMBảo hiểm các chi phí y tế nằm viện, phẫu thuật và các chi phí khác do ốm đau, bệnh tật, thai sản xảy ra trong thời hạn bảo hiểm, trừ những điểm loại trừ quy định tại Phần IV – Điểm loại trừ của Quy tắc bảo hiểm.

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Phạm vi địa lý

Việt Nam

NẰM VIỆN NỘI TRÚ, ĐIỀU TRỊ TRONG NGÀY VÀ VẬN CHUYỂN CẤP CỨU

Số tiền bảo hiểm tối đa/ năm (VNĐ)

40.000.000

60.000.000

80.000.000

1

Viện phí trong thời gian nằm viện
– Tiền giường bệnh
– Xét nghiệm chuẩn đoán hình ảnh
– Thuốc điều trị
– Chi phí đỡ đẻ
– Các chi phí khác trong thời gian nằm viện

Không quá

2.000.000 / ngày.

Tối đa 60 ngày/ năm

Không quá

3.000.000 / ngày.

Tối đa 60 ngày/ năm

Không quá 4.000.000 / ngày. Tối đa 60 ngày/ năm

2

Chi phí phẫu thuật
(bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày và phẫu thuật ngoại trú)

Chi trả toàn bộ đến giới hạn nội trú

CÁC QUYỀN LỢI KHÁC

3

  1. Chi phí trước khi nhập viện theo chỉ định của bác sĩ (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện)

Tối đa

2.000.000

Tối đa

3.000.000

Tối đa

4.000.000

  1. Chi phí điều trị sau khi xuất viện (trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện)

Tối đa

2.000.000

Tối đa

3.000.000

Tối đa

4.000.000

  1. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (Tối đa 15 ngày/ năm)

Tối đa

2.000.000

Tối đa

3.000.000

Tối đa

4.000.000

  1. Cấy ghép nội tạng (không bảo hiểm cho chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng)

Chi trả toàn bộ đến giới hạn nội trú

3

  1. Dịch vụ xe cứu thương
    (cho dịch vụ cứu thương của địa phương với mục đích vận chuyển khẩn cấp người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp. Trong trường hợp không có dịch vụ cứu thương của địa phương, Người được bảo hiểm có thể dùng taxi với giới hạn trách nhiệm tới 200.000VND/vụ. Hóa đơn taxi phải được cung cập với thông tin liên quan)

Chi trả toàn bộ đến giới hạn nội trú

  1. Trợ cấp ngày nằm viện/ ngày
    (Tối đa 60 ngày/ năm)

40.000/ ngày

60.000/ ngày

80.000/ ngày

  1. Chi phí mai táng (chỉ áp dụng trong trường hợp tử vong tại bệnh viện với điều kiện có phát sinh chi phí y tế trước khi tử vong)

2.000.000

  1. Chi phí điều trị bệnh cấp tính cho em bé trong vòng 07 ngày sau khi sinh. Loại trừ chi phí vacxin (chỉ áp dụng cho nhóm trên 50 người)

200.000

300.000

400.000

  1. (*) Thai sản được chi trả theo các giới hạn phụ trong quyền lợi điều trị nội trú bao gồm:
    - Sanh thường, điều trị thai sản: chi trả theo giới hạn chi phí bệnh viện/ ngày.
    – Sanh mổ: Chi trả theo quyền lợi phẫu thuật.

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ

Số tiền bảo hiểm/người/năm (VNĐ)

6.000.000

8.000.000

10.500.000

1

- Tiền khám bệnh
– Tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ
– Chi phí xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm

Tối đa 1.800.000/mỗi lần khám

Tối đa 2.400.000/ mỗi lần khám

Tối đa 3.150.000/mỗi lần khám

2

Vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác do bác sĩ chỉ định.

60.000/ngày.

Tối đa 60 ngày/ năm

60.000/ngày.

Tối đa 60 ngày/ năm

60.000/ngày.

Tối đa 60 ngày/ năm

ĐIỀU TRỊ RĂNG (Bao Gồm Trong Điều Trị Ngoại Trú)

Số tiền bảo hiểm/người/năm (VNĐ)

1.800.000

2.400.000

3.150.000

- Chi phí khám và xét nghiệm, chụp X-ray
– Nhổ răng (bao gồm tiểu phẫu), chữa tủy,
– Lấy cao răng (1 lần/ năm)
- Trám răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam/ composite)
– Chữa các bệnh về nướu răng (viêm nướu răng, viêm lợi, nha chu)

Chi trả toàn bộ đến giới hạn điều trị răng

CHI TIẾT PHÍ BẢO HIỂM

PHÍ BẢO HIỂM NHÓM

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng phí bảo hiểm /năm

2.614.700

4.059.760

5.236.000

STT BỆNH VIỆN/PHÒNG KHÁM ĐỊA CHỈ DANH MỤC BẢO LÃNH ĐIỆN THOẠI GIỜ CUNG CẤP DỊCH VỤ BẢO LÃNH
HÀ NỘI
1 Bệnh viện Hữu Nghị (*) Số 1 Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng, Hà Nội Nội trú + Ngoại trú 04 38221937 Thứ 2 – CN: 8h – 20h
(trừ ngày Lễ, Tết)
2 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng, quận Đống Đa Nội trú 04 3574 7788 Thứ 2 – thứ 6: 8h – 17h
Thứ 7: 8h – 12h
3 Bệnh viện Bệnh Nhiệt Đới Trung ương (*) Số 78 Đường Giải Phóng, quận Đống Đa Nội trú + Ngoại trú 04 3576 5990 Thứ 2 – thứ 6: 8h – 16h30
4 Bệnh viện Y Học Cổ Truyển Trung Ương (*) 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Nội trú + Ngoại trú 04 38263616 Thứ 2-6: 7h30-16h30
5 Bệnh viện đa khoa Xanh-pôn (*) 12 Chu Văn An. Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội Nội trú + Ngoại trú 04 382233075 Thứ 2-7: 7h45-11h, 13h-17h
6 Bệnh viện Giao thông vận tải Trung ương (*) Ngõ 1194 Đường Láng, quận Đống Đa Nội trú + Ngoại trú 04 37664751 24/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
7 Khoa Tự nguyện A – Bệnh Viện Nhi Trung ương (*) 18/879 Đường Đê La Thành, quận Đống Đa Nội trú + Ngoại trú 04 6273 1090 Thứ 2 – thứ 6: 8h – 16h
8 Bệnh Viện Bưu Điện (*) Số 49 Trần Điền, quận Hoàng Mai Nội trú + Ngoại trú + Răng 04 3640 2262 Thứ 2 – chủ nhật: 8h – 16h
(Đóng tạm ứng theo yêu cầu)
9 Khoa Điều trị theo yêu cầu 1C- Bệnh viện HN Việt Đức Số 8 Phủ Doãn, quận Hoàn Kiếm Nội trú 04 3828 9402 Thứ 2 – thứ 6: 8h – 16h
10 Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội (*) 40 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm Nội trú + Ngoại trú + Răng 04 3828 5347 Thứ 2 – thứ 6: 8h – 16h30
11 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thu Cúc (*) 286 Thụy Khuê, Tây Hồ Hà Nội Nội trú + Ngoại trú + Răng 04 3835 5555 Thứ 2 – thứ 7: 8h -17h
Cấp cứu 24/7
12 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec 458 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng Nội trú 04 3975 1206 Thứ 2 – thứ 6: 8h – 17h
13 Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc 55 Yên Ninh, quận Ba Đình Nội trú 04 7305.8880 Thứ 2 – CN: 7h30 -17h
Cấp cứu 24/7
14 Bệnh viện Đa Khoa Trí Đức 219 Lê Duẩn, quận Hai Bà Trưng Nội trú 04 3942 9999 Thứ 2 – thứ 7: 8h – 17h
15 Bệnh viện Đông Đô Số 5 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Đống Đa,
Hà Nội
Nội trú 04 6278 4449
16 Bệnh viện Việt Pháp Số 1 Phương Mai, Quận Đống Đa Nội trú 04 3577 1100 Thứ 2 – thứ 6: 8h – 17h
17 Phòng khám Medelab (*)
Phòng khám răng Medelab Hòa An (*)
1B Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Ngoại trú + Răng 04 3845 6868 Thứ 2 – CN: 8h – 17h
18 Phòng khám Đa khoa quốc tế Vietsing (*) Tòa nhà Pacific 83b Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm,
Hà Nội
Ngoại trú + Răng 04 3943 8888
19 Phòng khám 125 Thái Thịnh (*) 125 Thái Thịnh, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội Ngoại trú 04 38535522
20 Phòng khám Nha khoa Nguyễn Du (*) Số 2-4 Nguyễn Du, Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm Ngoại trú + Răng 04 39432715 Thứ 2 – chủ nhật: 8h30 – 19h
21 Phòng khám Nha khoa Úc Châu (*) Số 3, Nguyễn Du, P. Bùi Thị Xuân, Q. Hai Bà Trưng Ngoại trú + Răng 04 39445216 Thứ 2 – thứ 7: 8h30 – 19h
Chủ nhật: 8h30 – 17h
22 Nha khoa quốc tế Việt Pháp (*) Số 24 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Ngoại trú + Răng 04 3783 5768 Thứ 2 – chủ nhật: 8h – 17h
23 Nha khoa Minh Thu (*) 92 Hoàng Ngân, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Ngoại trú + Răng 04 3556 8837 Thứ 2 – chủ nhật: 8h – 17h
24 Phòng khám nha khoa Hòa An (*) Số 06 Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội Ngoại trú + Răng 04 2211 7476 Thứ 2 – chủ nhật: 8h – 20h
(trừ ngày Lễ, Tết)
HẢI PHÒNG
25 Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng (*) Số 225C Lạch Tray- quận Ngô Quyền- Hải Phòng Nội trú + Ngoại trú 031 373 6285 Thứ 2 – thứ 6: 7h30 – 16h30
THÁI NGUYÊN
26 Bệnh viện Đa khoa Trung Ương Thái Nguyên (*) 479, Lương Ngọc Quyến, TP.Thái Nguyên,
Tỉnh Thái Nguyên
Nội trú + Ngoại trú 0280 385 5514
THANH HÓA
27 Bệnh viện Đa Khoa Hợp Lực (*) 595 Nguyễn Chí Thanh, Đông Thọ, TP. Thanh Hóa Nội trú + Ngoại trú 0373 713 713
ĐÀ NẴNG
28 Bệnh viện ĐK Fortis Hoàn Mỹ Đà Nẵng (*) 161 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng Nội trú + Ngoại trú 0511 3650 676 Thứ 2 – thứ 7: 7h30 – 18h
29 Bệnh viện Tâm Trí Đà Nẵng (*) 64 Cách Mạng Tháng Tám, P.Khuê Trung, Q.Cầm Lệ,
TP.Đà Nẵng
Nội trú + Ngoại trú 0511 2476 479
QUẢNG NAM
30 Bệnh viện đa khoa Trung Ương Quảng Nam (*) Thôn Nam Sơn, Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Nội trú + Ngoại trú 0510 2476 479 Thứ 2 – thứ 6: 8h – 17h
TP. HỒ CHÍ MINH
31 Bệnh viện Đại học Y Dược TP HCM 215 Hồng Bàng, Quận 5 Nội trú 08 3855 4269 24/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
32 Bệnh viện Đại Học Y Dược – TP HCM cơ sở 3 (*) 221B Hoàng Văn Thụ, Quận Phú Nhuận Nội trú + Ngoại trú 08 3844 2756 T2 – T6: 7h – 10h30; 13h – 15h30
Thứ 7: 7h -11h
33 Bệnh viện Y Học Cổ Truyển (*) 179 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3 Nội trú + Ngoại trú 08 3932 6004
34 Bệnh viện Nhân Dân Gia Định (*) 1 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh Nội trú + Ngoại trú 08 3841 2692 T2 – T6: 7h – 10h30; 13h – 15h30
Thứ 7: 7h -11h
35 Bệnh viện Bình Dân (*) 371 Điện Biên Phủ, P.4, Quận 3 Nội trú + Ngoại trú 08 3839 4747 T2 – T6: 7h – 10h30; 13h – 15h30
Thứ 7: 7h -11h
36 Bệnh viện Tai Mũi Họng TP HCM (*) 155B Trần Quốc Thảo, P.9, Quận 3 Nội trú + Ngoại trú 08 3931 7381 T2 – T6: 7h30 – 10h; 13h30 – 15h
37 Bệnh viện Từ Dũ (*) – Nội trú 284 Cống Quỳnh, P. Phạm Ngũ Lão, Quận 1 Nội trú 08 3839 5117 T2 – T6: 7h30 – 10h; 13h30 – 15h
Bệnh viện Từ Dũ (*) – Ngoại trú Phòng 202, lầu 2, Khu khám bệnh – Số 191 Nguyễn Thị Minh Khai, Q1, TP.HCM Ngoại trú 08 3839 5117 T2 – T6: 7h30 – 10h; 13h30 – 15h
38 Bệnh viện Mắt TP HCM (*) 280 Điện Biên Phủ, P.7, Quận 3 Nội trú + Ngoại trú 08 3932 6732 T2 – T6: 7h – 10h; 13h30 – 15h
39 Bệnh viện Nhi Đồng 2 (*) 33 Nguyễn Du, Quận 1 Nội trú + Ngoại trú 08 3829 8385 Thứ 2 – chủ nhật: 7h – 10h30
13h – 18h30
40 Bệnh viện Răng Hàm Mặt TP HCM (*) 263-265 Trần Hưng Đạo, P. CG, Quận 1 Nội trú + Ngoại trú + Răng 08 3836 0191 T2 – T6: 8h – 10h; 14h – 14h30
41 Bệnh viện Đa khoa Tư nhân An Sinh (*) Số 10 Trần Huy Liệu, quận Phú Nhuận Nội trú + Ngoại trú 08 3845 7777 T2 – T6: 7h – 10h30; 13h – 15h
Cấp cứu 24/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
42 Bệnh viện Phụ Sản Mê Kông 243-243A-243B Hoàng Văn Thụ, Quận Tân Bình Nội trú 08 3844 2986 24/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
43 Bệnh viện Quốc Tế Columbia Asia Gia Định (*) Số 01 Nơ Trang Long, quận Bình Thạnh Nội trú + Ngoại trú 08 3823 8888 24/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
44 Bệnh viện Quốc Tế Columbia Asia (*) Số 8 đường Alexandre De Rhodes, Quận 1 Ngoại trú 08 3823 8888 24/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
45 Bệnh viện Đa Khoa Vạn Hạnh (*) 72-74 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10 Nội trú + Ngoại trú 08 3863 1272 24/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
46 Bệnh viện Pháp Việt (FV) 6 Nguyễn Lương Bằng, Nam Sài Gòn, – Quận 7 Nội trú 08 5411 3333 24/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
47 Bệnh viện Tai Mũi Họng Sài Gòn (*) 1-3 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, quận 1 Nội trú + Ngoại trú 08 3821 3456 T2 – T7: 7h30 – 19h
CN: 8h – 12h
48 Bệnh viện Triều An 425 Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, quận Tân Bình Nội trú 08 3750 8888 24/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
49 Bện viện Đa Khoa Hoàn Mỹ 60 – 60A Phan Xích Long, F1, quận Phú Nhuận Nội trú 08 3990.2468 24/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
50 Bệnh Viện Đa Khoa Hồng Đức 32/2 Thống Nhất, Phường 10, Quận Gò Vấp Nội trú 08 3996 9999
51 Bệnh viện Quốc Ánh 104 – 110 Đường 54, KĐT Tân Tạo, quận Bình Tân Nội trú 08 5407 3878 24/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
52 Phòng khám Việt Gia (*) 166 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đa Kao, Q1, TP HCM Ngoại trú 08 3911 8485 Thứ 2 – Thứ 7 : 7h30 – 10h30
13h30 – 16h30
53 Phòng khám Đa khoa Song An (*) 510 Nguyễn Đình Chiễu, Phường 4, Quận 3 Ngoại trú 08 3832 8080
54 Nha khoa Minh Khai (*) 199 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1 Ngoại trú + Răng 08 3925 3703 Thứ 2 – Thứ 7 : 8h – 12h
13h30 – 19h
55 Nha khoa No.1 (*) 51 Đường 3/2, F11, Quận 10 Ngoại trú + Răng 08 3929 0909 Thứ 2 – Thứ 7 : 8h – 12h
13h30 – 19h
56 Nha khoa Việt Giao (*) 71 Phạm Ngọc Thạch, F6, Quận 3 Ngoại trú + Răng 08 3820 4103 Thứ 2 – Thứ 7 : 8h – 12h
13h30 – 20h
57 Nha khoa Việt Mỹ (*) 1288 Huỳnh Tấn Phát, Phường Phú Mỹ, Quận 7, TP.HCM Ngoại trú + Răng 08 3758 5959 T2 – T7: 8h -12h; 13h30 – 20h
CN: 8h – 12h; 13h30 – 18h
58 Phòng khám Đa khoa Quốc Tế Sài Gòn (*) 221 Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Nguyễn Cư Trinh
– Quận 1
Ngoại trú 08 3925 7111
59 Nha khoa Kỹ Thuật Số 71 Phạm Ngọc Thạch, F6, Quận 3 Răng 08 3820 4103 Thứ 2 – Thứ 7 : 8h – 12h
13h30 – 20h
60 Nha Khoa 2000 Cơ sở 1: A36B Cống Quỳnh, P.Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 Răng 08 3925 2684
61 Nha Khoa 2000 Cơ sở 2: 502 Ngô Gia Tự, P.9, Quận 5 Răng 08 3957 0304
BÌNH DƯƠNG
62 Nha khoa Bình Dương (*) 494-496 Đại lộ Bình Dương, P.Hiệp Thành, Thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Ngoại trú + Răng 0650 382 0115 T2 – T7: 8h -12h; 13h30 – 20h
CN: 8h – 12h; 13h30 – 18h
63 Nha khoa Pháp Việt (*) 34 Cách Mạng Tháng 8, Phường Chánh Nghĩa, TP.Thủ Dầu Một, Bình Dương Ngoại trú + Răng 0650 381 6885 T2 – T7: 8h -12h; 13h30 – 20h
CN: 8h – 12h; 13h30 – 18h
64 Nha khoa Việt Mỹ (*) 526 Đại lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương Ngoại trú + Răng 0650 653 6640 T2 – T7: 8h -12h; 13h30 – 20h
CN: 8h – 12h; 13h30 – 18h
ĐỒNG NAI
65 Bệnh viện Quốc tế Đồng Nai (*) 1048A Phạm Văn Thuận. Phường Tân Mai, TP. Biên Hòa,
Tỉnh Đồng Nai
Nội trú + Ngoại trú 0613 955 955
66 Nha khoa Vạn Thành cơ sở 1 (*) 269 Cách Mạng Tháng 8, Phường Hòa Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai Ngoại trú + Răng 0613 840 908
BÀ RỊA – VŨNG TÀU
67 Nha khoa Hoa Sứ (*) 111 Nguyễn Văn Trỗi, F4, TP Vũng Tàu Ngoại trú + Răng 064 354 3511 T2 – T7: 8h -12h; 13h30 -20h30
CN: 8h -11h30
68 Nha khoa Quốc Bình (*) 19 Phạm Hồng Thái, F7, TP Vũng Tàu Ngoại trú + Răng 064 383 9966 T2 – T7: 8h -12h; 14h -21h30
69 Nha khoa Quốc Bình cơ sở 2 (*) 28 Lê Lợi, Phường 4, TP. Vũng Tàu Ngoại trú + Răng 0643 818 318
70 Nha khoa Vạn Thành cơ sở 5 (*) 75 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Ngoại trú + Răng 0643 712 186
71 Nha khoa Vạn Thành cơ sở 6 (*) 487 Cách mạn Tháng 8, Phường Phước Nguyên, TP. Bà Rịa, tỉnh bà Rịa Ngoại trú + Răng 0643 712 186
72 Bệnh viện Bà Rịa (*) 13 Phạm Ngọc Thạch, Phường Phước Hưng, Tp. Bà Rịa Nội trú + Ngoại trú 064 374 2318 T2 – T7: 6h -11h; 13h -16h
CN: 6h -11h30
73 Phòng khám Đa khoa Vũng Tàu (*) 408 Lê hồng Phong, Phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu Ngoại trú 0643 550 599
CẦN THƠ
74 Bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Cửu Long Lô 20 Quang Trung, Phú Thứ, Cái Răng, TP. Cần Thơ Nội trú 0710 391 7901 T2 – T7: 6h -11h30; 12h30 -15h30
CN: 6h -11h30
CÀ MAU
75 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cà Mau (*) Số 16 Hải Thượng Lãng Ông, F4, TP Cà Mau Nội trú + Ngoại trú 0780 3835 171 T2 – T6: 7h – 11h; 13h30 – 17h30
Cấp cứu 24/7
76 Bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Minh Hải (*) 09 Lạc Long Quân – Âu Cơ, khóm 5, Phường 7, TP Cà Mau Nội trú + Ngoại trú 0780 357 5859 T2 – T7: 7h -11h30; 12h30 -16h
CN: 7h – 12h
77 Phòng khám Đa khoa Quốc Tế (*) 18 Hùng Vương, Phường 7, TP. Cà Mau Ngoại trú 0780 3833 056
LƯU Ý
- Danh sách bệnh viện/phòng khám có thể thay đổi theo thời gian/chương trình bảo hiểm
- Những Bệnh viện/ phòng khám/ nha khoa có dấu (*) có bảo lãnh ngoại trú và chỉ áp dụng cho nhóm công ty.
- Quý khách vui lòng xuất trình thẻ PVI Care và CMTND/Giấy khai sinh để được chấp nhận bảo lãnh. Trong trường hợp nằm viện nội trú, vui lòng xuất trình giấy tờ trong vòng 24h sau khi nhập viện.
- Đối với Nha Khoa, PVI chỉ thanh toán khi điều trị tại các Bệnh viện/Trung tâm Y Tế Nhà Nước được cấp giấy phép hợp pháp và các BV/PK trong danh sách bảo lãnh viện phí của PVI theo danh sách trên.

I. TRƯỜNG HỢP THANH TOÁN TRƯỚC – YÊU CẦU BỒI THƯỜNG SAU:

  • Người được bảo hiểm lựa chọn cơ sở y tế hợp pháp có đầy đủ hóa đơn tài chính.
  • Chi trả chi phí và thu thập các chứng từ khám chữa bệnh. Tất cả hóa đơn, biên lai và các chứng từ y tế phải cùng ngày điều trị, có tên bệnh nhân, chữ ký bác sỹ và đóng dấu mộc của bệnh viện
  • Điền thông tin vào “Giấy yêu cầu bồi thường” và liên hệ Hotline: 0909 492 858 hoặc email: boithuong@fpic.vn để được hỗ trợ kiểm tra hồ sơ và nhận hồ sơ tại nhà (tối đa không quá 60 ngày kể từ ngày khám chữa bệnh).
  • Cty PVI sẽ giải quyết hồ sơ và thông báo thanh toán/ từ chối bồi thường trong vòng 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ).

CHỨNG TỪ YÊU CẦU BỒI THƯỜNG

CHỨNG TỪ CÁC YÊU CẦU
  • Giấy yêu cầu bồi thường (Claim form)
    1. NĐBH điền đầy đủ thông tin cá nhân, thông tin thanh toán và thông tin điều trị. Ký và ghi rõ họ tên.
    2. Mọi trường hợp phải người được bảo hiểm ký giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm, ngoại trừ:

– Bố mẹ yêu cầu trả tiền bảo hiểm cho con

– Vợ hoặc chồng yêu cầu BH cho người còn lại

– Các trường hợp không có quan hệ nhân thân sẽ không được chấp nhận.

  • Đơn thuốc/ Sổ khám bệnh
  1. Thông tin bệnh viện/phòng khám
  2. Họ tên người bệnh
  3. Chẩn đoán của bác sỹ
  4. Chữ ký và họ tên bác sỹ
  5. Đóng dấu mộc vuông của bệnh viện/phòng khám

Lưu ý:

Mọi chỉnh sửa trên đơn thuốc, phải có chữ ký và ghi rõ họ tên ngay bên cạnh chỗ sửa.

 

  • Hóa đơn/ Biên lai tiền khám, tiền thuốc (chi phí trên 200.000 vnd phải có hóa đơn tài chính)
  1. Thông tin bệnh viện/phòng khám
  2. Họ tên người bệnh
  3. Liệt kê các loại thuốc và tiền thuốc theo đơn thuốc
  4. Chữ ký người bán/viết hóa đơn
  5. Đóng dấu của bệnh viện/phòng khám/nhà thuốc

Lưu ý:

  1. Ngày mua thuốc có giá trị trong vòng 5 ngày kể từ ngày kê đơn.
  2. Hóa đơn có thể xuất sau nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày phát sinh chi phí.
  3. Các chi phí cho việc khám/chẩn đoán của bác sỹ : Xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi… trên 200.000 vnd phải có hóa đơn tài chính
  • Phiếu chỉ định của bác sỹ ( xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi, X-Quang, Thủ thuật….)
Cần đóng dấu mộc của bệnh viện
  • Kết quả Xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi, X-Q…
Cần đóng dấu mộc của bệnh viện

*** LƯU Ý

  1. Trường hợp điều trị răng:
  • Phiếu điều trị răng có thông tin chi tiết điều trị
  • Phim chụp X-Ray (nếu có)

Khám chữa răng tại những bệnh viện/phòng khám nha khoa trong danh sách “Bệnh viện/ phòng khám liên kết”

  1. Trường hợp tai nạn:
  • Bản tường trình tai nạn (trường hợp tai nạn lao động) có xác nhận của công ty hoặc biên bản tai nạn giao thông.
  • Giấy phép lái xe, Giấy tờ xe (trường hợp tai nạn giao thông)
  1. Trường hợp thai sản/ nội trú:
  • Giấy ra viện: có ghi chẩn đoán bệnh
  • Bảng kê chi tiết viện phí: có đóng dấu mộc của bệnh viện/phòng khám, chữ ký của người lập phiếu.
  • Giấy chứng nhận phẫu thuật (trường hợp phẫu thuật)
  • Giấy chuyển viện (nếu có)
  • Chứng từ liên quan đến việc điều trị sau khi xuất viện (đơn thuốc, hóa đơn, biên lai…)
  1. Các kết quả xét nghiệm, nội soi, siêu âm, X-Quang…có chỉ định của bác sỹ mà không tìm ra bệnh hoặc không liên quan đến bệnh sẽ không được bảo hiểm.
  2. Mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, thuốc bổ, chế phẩm (chai xịt mũi, nước rửa…) không phải là thuốc chữa bệnh, không thuộc phạm vi bảo hiểm.

II. TRƯỜNG HỢP BẢO LÃNH VIỆN PHÍ:

  • Người được bảo hiểm (viết tắt là NĐBH) lựa chọn các Bệnh viện, phòng khám trong danh sách bảo lãnh.
  • NĐBH xuất trình Thẻ bảo hiểm và CMND khi làm thủ tục nhập viện.
  • Bệnh viện cung cấp thông tin cho Cty PVI
  • Cty PVI đánh giá và gửi thông báo đồng ý/ từ chối cho Bệnh viện.
  • NĐBH ký xác nhận được Bảo lãnh khi xuất viện và thanh toán phần chi phí không thuộc phạm vi bão lãnh (nếu có)
  • NĐBH gửi bản photo Giấy ra viện, bảng kê chi tiết viện phí cho Công ty FPIC để làm thủ tục yêu cầu bồi thường “Trợ cấp nằm viện”.

Lưu ý:

Trường hợp bị từ chối bảo lãnh viện phí do CHƯA ĐỦ THÔNG TIN không đồng nghĩa với việc từ chối bồi thường. NDBH thanh toán trước và gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường sau (như mục I)

Thủ tục đăng ký bảo hiểm như thế nào?

TRẢ LỜI:

Thủ tục đăng ký đơn giản:

Bước 1: Khách hàng điền thông tin ở mục Đăng Ký.

Bước 2: Ngay khi nhận được thông tin của khách hàng, tư vấn sẽ gửi mẫu form đăng ký. Khách hàng điền thông tin và gửi bản scan hoặc chụp hình qua mail.

Bước 3: Công ty bảo hiểm duyệt hồ sơ và thông báo khách hàng thanh toán phí.

Bước 4: Hợp đồng sẽ được chuyển phát nhanh đến tận nhà hoặc cơ quan của khách hàng.

Bộ phận CSKH và hotline bồi thường sẽ tiếp tục hỗ trợ dịch vụ khi có thắc mắc và bồi thường của khách hàng.

Quyền lợi bảo hiểm thai sản là mình được chi trả bao nhiêu và những chi phí nào không được bồi thường?

TRẢ LỜI:

Quyền lợi thai sản khách hàng được bồi thường 100% những chi phí thuộc phạm vi bảo hiểm,bao gồm: tiền phòng (theo giới hạn quyền lợi khách hàng tham gia) , tiền ăn, , chi phí phẫu thuật (sinh mổ)/ đẻ thường, các xét nghiệm trước khi sinh…theo chỉ định của bác sĩ. 

Và không bảo hiểm những khoản là yêu cầu riêng của khách hàng như: may thẩm mỹ, gây tê sinh không đau; chi phí thân nhân lưu trú; chi phí vật dụng cá nhân: tả giấy em bé, đồ bộ em bé; chi phí tầm soát, chích ngừa cho bé…

Thời gian chờ thai sản là như thế nào?

TRẢ LỜI:

Là khoản thời gian mà khi tham gia, khách hàng chưa được hưởng quyền lợi trong thời gian này.

Ví dụ: Thời gian chờ thai sản 270 ngày có nghĩa là từ ngày có hiệu lực bảo hiểm đầu tiên đến ngày thứ 270, khách hàng sinh sẽ không được bồi thường. Từ ngày 271 đến ngày thứ 365 khách hàng sinh sẽ được bồi thường.

Trong trường hợp hết hạn hợp đồng mà khách hàng đang mang thai, khách hàng có thể tham gia tái tục năm tiếp theo để tiếp tục được bảo vệ và hưởng quyền lợi sức khỏe – thai sản.

Nếu năm đầu tôi đang mang thai mà chưa sanh thì hết hiệu lực hợp đồng, tôi có được bồi thường khi tôi sanh hay không?

TRẢ LỜI:

Trường hợp này, trước khi hết hạn hợp đồng bảo hiểm 7- 15 ngày, công ty bảo hiểm sẽ thông báo trước đến khách hàng qua mail và điện thoại về việc có gia hạn (tái tục) hợp đồng bảo hiểm hay không. Nếu khách hàng gia hạn và đóng phí tái tục thì vẫn được hưởng quyền lợi bảo hiểm.

Năm thứ hai tái tục, công ty bảo hiểm sẽ bỏ thời gian chờ bảo hiểm nên khách hàng sanh lúc nào trong thời gian hiệu lực năm thứ hai cũng được bồi thường

Nếu đi sinh ngoài danh sách bệnh viện bảo lãnh thì tôi có được hưởng quyền lợi thai sản không?

TRẢ LỜI:

Ưu điểm của sản phẩm bảo hiểm sức khỏe – thai sản này khi khách hàng tham gia,khách hàng có thể tự do lựa chọn các cơ sở phòng khám – bệnh viện hợp pháp để sử dụng dịch vụ. Nếu khách hàng sử dụng hệ thống bệnh viện đã được liên kết thì sẽ được bảo lãnh viện phí.

Nếu khách hàng lựa chọn các bệnh viện, phòng khám ngoài danh sách:

  • Khách hàng chọn bệnh viện phù hợp với nhu cầu của mình
  • Nhập viện sinh, thanh toán chi phí đầy đủ cho bệnh viện
  • Trước khi xuất viện ra về, khách hàng lưu ý báo cho bệnh viện thông tin mình sẽ gửi hồ sơ về bảo hiểm để được bồi thường, yêu cầu bệnh viện xuất đầy đủ chứng từ lúc nằm viện (hướng dẫn chứng từ trong mục “ HD Bồi thường”)
  • Báo về hotline bồi thường của Thegioibaohiem.vn để được hỗ trợ bồi thường và nhận hồ sơ tại nhà của khách hàng (áp dụng trong nội thành TP.HCM)
  • Công ty giải quyết hồ sơ và tiến hành bồi thường bằng cách chuyển khoản cho khách hàng khi nhận đầy đủ chứng từ theo quy định.

Bảo hiểm có giới hạn tiền phòng hay không?

TRẢ LỜI:

Các công ty bảo hiểm đều giới hạn loại phòng là phòng dịch vụ, không được nằm phòng VIP. Riêng BIC quy định tiền phòng tùy chương trình bảo hiểm mà khách hàng lựa chọn ( từ 600.000 đ đến 1.500.000 đ)

Tôi muốn gói bảo hiểm có luôn quyền lợi bảo hiểm chi phí khám thai định kỳ thì có gói nào hay không?

TRẢ LỜI:

Hiện tại trên thị trường có duy nhất gói bảo hiểm của Liberty có chi trả cho chi phí khám thai định kỳ nhưng đối tượng được tham gia là công ty trên 10 người và trong đó nhiều nhất có 5 người tham gia quyền lợi bổ sung thai sản. Hoặc với công ty có số lượng tham gia trên 100 người, vui lòng liên hệ hotline: 1900 636 445 để được nhận bảng chào phí riêng.

Tôi đóng phí trực tiếp, hay chuyển khoản internet banking thì có được không? Vì hiện tại tôi làm giờ hành chánh không đi ra ngoài được

TRẢ LỜI:

>> Để đăng ký nhanh nhất và tiện nhất, công ty luôn luôn thông báo số tài khoản công ty để khách không cần phải mất thời gian đi đến công ty thanh toán. Hoặc giả sử nếu khách hàng có nhu cầu thanh toán trực tiếp, có thể đến địa chỉ văn phòng giao dịch
Công ty FPIC: số 41A đường Ba vì, P.4, Q.Tân Bình, TP.HCM.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ NGAY!

Hoặc gọi tổng đài 1900 636 445 để được tư vấn MIỄN PHÍ

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Bạn có thể bình luận hoặc đặt câu hỏi cho nhân viên tư vấn của fpic về gói bảo hiểm này.