Bạn đang lo lắng chi phí y tế cho những lần điều trị bệnh kéo dài như viêm mũi họng, viêm phế quản, sốt siêu vi…Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe PVI Care sẽ là sự lựa chọn ưu việt cho bạn.

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

line
  • Bảo hiểm chăm sóc toàn diện: sinh mạng, ốm đau, bệnh tật, tai nạn 24/24, chăm sóc răng.
  • Phí thấp, quyền lợi cao.
  • Lựa chọn bất kỳ bệnh viện, phòng khám hợp pháp để khám chữa bệnh.
  • Không giới hạn số lần khám chữa bệnh.
  • Bảo lãnh chi phí nằm viện tại các bệnh viện/phòng khám/ nha khoa trong hệ thống bảo lãnh thanh toán.
  • Thủ tục bồi thường minh bạch và công bằng.

THÔNG TIN CHUNG

line
Đối tượng tham giaMọi công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam
Điều kiện tham gia bảo hiểm
  • Từ 1 tuổi đến 60 tuổi. Trẻ em dưới 10 tuổi phải tham gia cùng bố/mẹ ;
  • Không đang bị bệnh tâm thần, thần kinh, bệnh phong
  • Không bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên
  • Không trong thời gian điều trị bệnh/ thương tật
Thời hạn bảo hiểm12 tháng
Phạm vi bảo hiểmViệt Nam

THỜI GIAN CHỜ

line
  • Tai nạn có hiệu lực ngay từ thời điểm đóng phí
  • Ốm đau, bệnh tật thông thường: 30 ngày
  • Sinh mạng do ốm đau bệnh tật: 30 ngày
  • Bệnh có sẵn / bệnh đặc biệt: 1 năm
  • Sinh mạng do bệnh có sẵn / bệnh đặc biệt: 1 năm

Bệnh có sẵn Là bệnh hoặc thương tật có từ trước ngày bắt đầu được nhận bảo hiểm và là bệnh /thương tật mà người được bảo hiểm :

  • đã được điều trị trong vòng 3 năm gần đây, hoặc
  • có triệu chứng về mặt y khoa, đã tồn tại và có nguồn gốc từ trước khi bảo hiểm có hiệu lực, bất kể là NĐBH đã được điều trị hay được tư vấn khám trước đó hay chưa.

Theo quy tắc bảo hiểm này, ngoài các bệnh có sẵn theo định nghĩa trên, một số bệnh sau được hiểu là Bệnh có sẵn: Viêm amidan cần phải cắt, viêm VA cần phải nạo, vẹo vách ngăn cần phẫu thuật, rối loạn tiền đình, hen/suyển, bệnh thoái hóa khớp/đốt sống, viêm tai giữa cần phẫu thuật, thoát vị đĩa đệm, bệnh hen.

Bệnh đặc biệt Là các bệnh: ung thư, u các loại, huyết áp, tim mạch, loét dạ dày, viêm đa khớp mãn tính, loét ruột, viêm gan, viêm màng trong dạ con, trĩ, sỏi trong các hệ thống tiết niệu và đường mật, lao, đục nhân mắt, viêm xoang, bệnh đái tháo đường, bệnh Parkinson, bệnh liên quan đến hệ thống tạo lọc máu.

AQUYỀN LỢI CHÍNH
I. Bảo hiểm tai nạn cá nhânChương trình 1Chương trình 2Chương trình 3Chương trình 4
Phạm vi địa lýToàn cầu
  1. Chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
500.000.000300.000.000200.000.000100.000.000
  1. Thương tật bộ phận vĩnh viễn
Theo bảng tỉ lệ thương tật
  1. Trợ cấp ngày nằm viện nội trú trong thời gian điều trị do tai nạn (Tối đa 60 ngày/năm)
300.000/ ngày200.000/ ngày100.000/ ngày50.000/ ngày
  1. Chi phí y tế do tai nạn
100.000.00080.000.00060.000.00040.000.000
II. Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật140.000.000100.000.00070.000.00050.000.000
Phạm vi địa lýViệt Nam
  1. Nằm viện
    – Tiền giường phòng
    – Xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh
    – Thuốc điều trị
    – Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện
5.600.000 / ngày.Tối đa 60 ngày/ năm4.000.000 / ngày.Tối đa 60 ngày/ năm3.150.000 / ngày.Tối đa 60 ngày/ năm2.500.000 / ngày.Tối đa 60 ngày/ năm
  1. Chi phí phẫu thuật
    (bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày và phẫu thuật ngoại trú)
  • Chi phí phẫu thuật bao gồm hội chuẩn trước và sau khi phẫu thuật, chi phí gây mê, chi phí phòng mổ, các chi phí y tế cần thiết khác trong quá trình phẫu thuật.
  • Chi phí cấy ghép nội tạng
Chi trả toàn bộ, tối đa đến số tiền bảo hiểm
  1. Chi phí trước khi nhập viện (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện)
5.600.0004.000.0003.150.0002.500.000
  1. Chi phí điều trị sau khi xuất viện (trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện)
5.600.0004.000.0003.150.0002.500.000
  1. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (Tối đa 15 ngày/ năm)
5.600.0004.000.0003.150.0002.500.000
  1. Trợ cấp trong thời gian nằm viện/ngày(Tối đa 60 ngày/ năm)
140.000/ ngày100.000/ ngày70.000/ ngày50.000/ ngày
  1. Vận chuyển cấp cứu (không bao gồm vận chuyển hàng không). Trong trường hợp không có dịch vụ cứu thương của địa phương, Người được bảo hiểm có thể dùng taxi với giới hạn trách nhiệm tới 200.000VND/vụ. Hóa đơn taxi phải được cung cập với thông tin liên quan
28.000.00020.000.00014.000.00010.000.000
  1. Chi phí hỗ trợ mai táng (chỉ áp dụng trong trường hợp tử vong tại bệnh viện với điều kiện có phát sinh chi phí y tế trước khi tử vong)
2.000.000
BQUYỀN LỢI BỔ SUNG
  I. ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT
Chương trình 1Chương trình 2Chương trình 3Chương trình 4
Số tiền bảo hiểm tối đa/ năm (VNĐ)20.000.00016.000.00010.000.0008.000.000
  • Tiền khám bệnh.
  • Tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ.
  • Chi phí xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm.
  • Vật lý trị liệu
4.000.000 / lần khám3.000.000 / lần khám2.000.000 / lần khám1.500.000 / lần khám
  II. CHĂM SÓC RĂNG
Số tiền bảo hiểm tối đa/ năm (VNĐ)10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
  • Chi phí khám, xét nghiệm, chụp X-Ray
  • Nhổ răng (bao gồm tiểu phẫu), chữa tủy.
  • Lấy cao răng (1 lần/năm)
  • Trám răng bằng chất liệu thông thường (amalgam/ composite)
Tối đa đến số tiền bảo hiểm
 III. BẢO HIỂM THAI SẢN VÀ SINH ĐẺ
Số tiền bảo hiểm tối đa/ năm (VNĐ)20.000.00016.000.00010.000.00010.000.000
Thai sản và sinh đẻ 1
  • Sinh thường
  • Sinh mổ
  • Biến chứng thai sản
Tối đa đến số tiền bảo hiểm
Thai sản và sinh đẻ 2
  • Biến chứng thai sản
  • Sinh thường
3.500.000 / ngày3.200.000 / ngày2.000.000 / ngày2.000.000 / ngày
  • Sinh mổ
Tối đa đến số tiền bảo hiểm
 IV. TỬ VONG/ TÀN TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO ỐM ĐAU/ BỆNH TẬT
Số tiền bảo hiểm tối đa/ năm (VNĐ)500.000.000300.000.000200.000.000100.000.000

→ BIỂU PHÍ BẢO HIỂM

QUYỀN LỢI CHÍNHChương trình 1Chương trình 2Chương trình 3Chương trình 4
  • Từ 1 đến 18 tuổi
3.380.2002.427.0001.727.0001.296.000
  • Từ 19 đến 40 tuổi
3.549.0002.549.0001.812.0001.335.000
  • Từ 41 đến 50 tuổi
3.727.0002.676.0001.903.0001.375.000
  • Từ 51 đến 60 tuổi
3.913.0002.810.0001.998.0001.416.000
QUYỀN LỢI BỔ SUNGChương trình 1Chương trình 2Chương trình 3Chương trình 4
1. Điều Trị Ngoại Trú
  • Từ 1 đến 18 tuổi
2.950.0002.360.0001.613.0001.420.000
  • Từ 19 đến 40 tuổi
3.098.0002.478.0001.694.0001.463.000
  • Từ 41 đến 50 tuổi
3.252.0002.602.0001.779.0001.507.000
  • Từ 51 đến 60 tuổi
3.415.0002.732.0001.868.0001.552.000
2. Chăm Sóc Răng1.500.0001.200.0001.080.000920.000
3. Thai Sản và Sinh Đẻ 13.600.0002.880.0002.000.0002.000.000
4. Thai Sản và Sinh Đẻ 21.700.0001.440.0001.000.0001.000.000
5. Tử vong/ tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật1.200.000750.000500.000250.000
CÁM ƠN QUÝ KHÁCH ĐÃ QUAN TÂM ĐẾN SẢN PHẨM CỦA CHÚNG TÔI
STTBỆNH VIỆN/PHÒNG KHÁMĐỊA CHỈDANH MỤC BẢO LÃNHĐIỆN THOẠIGIỜ CUNG CẤP DỊCH VỤ BẢO LÃNH
HÀ NỘI
1Bệnh viện Hữu Nghị (*)Số 1 Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng, Hà NộiNội trú + Ngoại trú04 38221937Thứ 2 – CN: 8h – 20h
(trừ ngày Lễ, Tết)
2Bệnh viện Đại học Y Hà NộiSố 1 Tôn Thất Tùng, quận Đống ĐaNội trú04 3574 7788Thứ 2 – thứ 6: 8h – 17h
Thứ 7: 8h – 12h
3Bệnh viện Bệnh Nhiệt Đới Trung ương (*)Số 78 Đường Giải Phóng, quận Đống ĐaNội trú + Ngoại trú04 3576 5990Thứ 2 – thứ 6: 8h – 16h30
4Bệnh viện Y Học Cổ Truyển Trung Ương (*)29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, quận Hai Bà Trưng, Hà NộiNội trú + Ngoại trú04 38263616Thứ 2-6: 7h30-16h30
5Bệnh viện đa khoa Xanh-pôn (*)12 Chu Văn An. Điện Biên, Ba Đình, Hà NộiNội trú + Ngoại trú04 382233075Thứ 2-7: 7h45-11h, 13h-17h
6Bệnh viện Giao thông vận tải Trung ương (*)Ngõ 1194 Đường Láng, quận Đống ĐaNội trú + Ngoại trú04 3766475124/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
7Khoa Tự nguyện A – Bệnh Viện Nhi Trung ương (*)18/879 Đường Đê La Thành, quận Đống ĐaNội trú + Ngoại trú04 6273 1090Thứ 2 – thứ 6: 8h – 16h
8Bệnh Viện Bưu Điện (*)Số 49 Trần Điền, quận Hoàng MaiNội trú + Ngoại trú + Răng04 3640 2262Thứ 2 – chủ nhật: 8h – 16h
(Đóng tạm ứng theo yêu cầu)
9Khoa Điều trị theo yêu cầu 1C- Bệnh viện HN Việt ĐứcSố 8 Phủ Doãn, quận Hoàn KiếmNội trú04 3828 9402Thứ 2 – thứ 6: 8h – 16h
10Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội (*)40 Tràng Thi, quận Hoàn KiếmNội trú + Ngoại trú + Răng04 3828 5347Thứ 2 – thứ 6: 8h – 16h30
11Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thu Cúc (*)286 Thụy Khuê, Tây Hồ Hà NộiNội trú + Ngoại trú + Răng04 3835 5555Thứ 2 – thứ 7: 8h -17h
Cấp cứu 24/7
12Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec458 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà TrưngNội trú04 3975 1206Thứ 2 – thứ 6: 8h – 17h
13Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc55 Yên Ninh, quận Ba ĐìnhNội trú04 7305.8880Thứ 2 – CN: 7h30 -17h
Cấp cứu 24/7
14Bệnh viện Đa Khoa Trí Đức219 Lê Duẩn, quận Hai Bà TrưngNội trú04 3942 9999Thứ 2 – thứ 7: 8h – 17h
15Bệnh viện Đông ĐôSố 5 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Đống Đa,
Hà Nội
Nội trú04 6278 4449
16Bệnh viện Việt PhápSố 1 Phương Mai, Quận Đống ĐaNội trú04 3577 1100Thứ 2 – thứ 6: 8h – 17h
17Phòng khám Medelab (*)
Phòng khám răng Medelab Hòa An (*)
1B Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà NộiNgoại trú + Răng04 3845 6868Thứ 2 – CN: 8h – 17h
18Phòng khám Đa khoa quốc tế Vietsing (*)Tòa nhà Pacific 83b Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm,
Hà Nội
Ngoại trú + Răng04 3943 8888
19Phòng khám 125 Thái Thịnh (*)125 Thái Thịnh, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà NộiNgoại trú04 38535522
20Phòng khám Nha khoa Nguyễn Du (*)Số 2-4 Nguyễn Du, Hàng Bài, Quận Hoàn KiếmNgoại trú + Răng04 39432715Thứ 2 – chủ nhật: 8h30 – 19h
21Phòng khám Nha khoa Úc Châu (*)Số 3, Nguyễn Du, P. Bùi Thị Xuân, Q. Hai Bà TrưngNgoại trú + Răng04 39445216Thứ 2 – thứ 7: 8h30 – 19h
Chủ nhật: 8h30 – 17h
22Nha khoa quốc tế Việt Pháp (*)Số 24 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà NộiNgoại trú + Răng04 3783 5768Thứ 2 – chủ nhật: 8h – 17h
23Nha khoa Minh Thu (*)92 Hoàng Ngân, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà NộiNgoại trú + Răng04 3556 8837Thứ 2 – chủ nhật: 8h – 17h
24Phòng khám nha khoa Hòa An (*)Số 06 Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà NộiNgoại trú + Răng04 2211 7476Thứ 2 – chủ nhật: 8h – 20h
(trừ ngày Lễ, Tết)
HẢI PHÒNG
25Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng (*)Số 225C Lạch Tray- quận Ngô Quyền- Hải PhòngNội trú + Ngoại trú031 373 6285Thứ 2 – thứ 6: 7h30 – 16h30
THÁI NGUYÊN
26Bệnh viện Đa khoa Trung Ương Thái Nguyên (*)479, Lương Ngọc Quyến, TP.Thái Nguyên,
Tỉnh Thái Nguyên
Nội trú + Ngoại trú0280 385 5514
THANH HÓA
27Bệnh viện Đa Khoa Hợp Lực (*)595 Nguyễn Chí Thanh, Đông Thọ, TP. Thanh HóaNội trú + Ngoại trú0373 713 713
ĐÀ NẴNG
28Bệnh viện ĐK Fortis Hoàn Mỹ Đà Nẵng (*)161 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, TP Đà NẵngNội trú + Ngoại trú0511 3650 676Thứ 2 – thứ 7: 7h30 – 18h
29Bệnh viện Tâm Trí Đà Nẵng (*)64 Cách Mạng Tháng Tám, P.Khuê Trung, Q.Cầm Lệ,
TP.Đà Nẵng
Nội trú + Ngoại trú0511 2476 479
QUẢNG NAM
30Bệnh viện đa khoa Trung Ương Quảng Nam (*)Thôn Nam Sơn, Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng NamNội trú + Ngoại trú0510 2476 479Thứ 2 – thứ 6: 8h – 17h
TP. HỒ CHÍ MINH
31Bệnh viện Đại học Y Dược TP HCM215 Hồng Bàng, Quận 5Nội trú08 3855 426924/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
32Bệnh viện Đại Học Y Dược – TP HCM cơ sở 3 (*)221B Hoàng Văn Thụ, Quận Phú NhuậnNội trú + Ngoại trú08 3844 2756T2 – T6: 7h – 10h30; 13h – 15h30
Thứ 7: 7h -11h
33Bệnh viện Y Học Cổ Truyển (*)179 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3Nội trú + Ngoại trú08 3932 6004
34Bệnh viện Nhân Dân Gia Định (*)1 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình ThạnhNội trú + Ngoại trú08 3841 2692T2 – T6: 7h – 10h30; 13h – 15h30
Thứ 7: 7h -11h
35Bệnh viện Bình Dân (*)371 Điện Biên Phủ, P.4, Quận 3Nội trú + Ngoại trú08 3839 4747T2 – T6: 7h – 10h30; 13h – 15h30
Thứ 7: 7h -11h
36Bệnh viện Tai Mũi Họng TP HCM (*)155B Trần Quốc Thảo, P.9, Quận 3Nội trú + Ngoại trú08 3931 7381T2 – T6: 7h30 – 10h; 13h30 – 15h
37Bệnh viện Từ Dũ (*) – Nội trú284 Cống Quỳnh, P. Phạm Ngũ Lão, Quận 1Nội trú08 3839 5117T2 – T6: 7h30 – 10h; 13h30 – 15h
Bệnh viện Từ Dũ (*) – Ngoại trúPhòng 202, lầu 2, Khu khám bệnh – Số 191 Nguyễn Thị Minh Khai, Q1, TP.HCMNgoại trú08 3839 5117T2 – T6: 7h30 – 10h; 13h30 – 15h
38Bệnh viện Mắt TP HCM (*)280 Điện Biên Phủ, P.7, Quận 3Nội trú + Ngoại trú08 3932 6732T2 – T6: 7h – 10h; 13h30 – 15h
39Bệnh viện Nhi Đồng 2 (*)33 Nguyễn Du, Quận 1Nội trú + Ngoại trú08 3829 8385Thứ 2 – chủ nhật: 7h – 10h30
13h – 18h30
40Bệnh viện Răng Hàm Mặt TP HCM (*)263-265 Trần Hưng Đạo, P. CG, Quận 1Nội trú + Ngoại trú + Răng08 3836 0191T2 – T6: 8h – 10h; 14h – 14h30
41Bệnh viện Đa khoa Tư nhân An Sinh (*)Số 10 Trần Huy Liệu, quận Phú NhuậnNội trú + Ngoại trú08 3845 7777T2 – T6: 7h – 10h30; 13h – 15h
Cấp cứu 24/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
42Bệnh viện Phụ Sản Mê Kông243-243A-243B Hoàng Văn Thụ, Quận Tân BìnhNội trú08 3844 298624/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
43Bệnh viện Quốc Tế Columbia Asia Gia Định (*)Số 01 Nơ Trang Long, quận Bình ThạnhNội trú + Ngoại trú08 3823 888824/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
44Bệnh viện Quốc Tế Columbia Asia (*)Số 8 đường Alexandre De Rhodes, Quận 1Ngoại trú08 3823 888824/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
45Bệnh viện Đa Khoa Vạn Hạnh (*)72-74 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10Nội trú + Ngoại trú08 3863 127224/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
46Bệnh viện Pháp Việt (FV)6 Nguyễn Lương Bằng, Nam Sài Gòn, – Quận 7Nội trú08 5411 333324/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
47Bệnh viện Tai Mũi Họng Sài Gòn (*)1-3 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, quận 1Nội trú + Ngoại trú08 3821 3456T2 – T7: 7h30 – 19h
CN: 8h – 12h
48Bệnh viện Triều An425 Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, quận Tân BìnhNội trú08 3750 888824/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
49Bện viện Đa Khoa Hoàn Mỹ60 – 60A Phan Xích Long, F1, quận Phú NhuậnNội trú08 3990.246824/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
50Bệnh Viện Đa Khoa Hồng Đức32/2 Thống Nhất, Phường 10, Quận Gò VấpNội trú08 3996 9999
51Bệnh viện Quốc Ánh104 – 110 Đường 54, KĐT Tân Tạo, quận Bình TânNội trú08 5407 387824/7
Đóng tạm ứng theo yêu cầu
52Phòng khám Việt Gia (*)166 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đa Kao, Q1, TP HCMNgoại trú08 3911 8485Thứ 2 – Thứ 7 : 7h30 – 10h30
13h30 – 16h30
53Phòng khám Đa khoa Song An (*)510 Nguyễn Đình Chiễu, Phường 4, Quận 3Ngoại trú08 3832 8080
54Nha khoa Minh Khai (*)199 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1Ngoại trú + Răng08 3925 3703Thứ 2 – Thứ 7 : 8h – 12h
13h30 – 19h
55Nha khoa No.1 (*)51 Đường 3/2, F11, Quận 10Ngoại trú + Răng08 3929 0909Thứ 2 – Thứ 7 : 8h – 12h
13h30 – 19h
56Nha khoa Việt Giao (*)71 Phạm Ngọc Thạch, F6, Quận 3Ngoại trú + Răng08 3820 4103Thứ 2 – Thứ 7 : 8h – 12h
13h30 – 20h
57Nha khoa Việt Mỹ (*)1288 Huỳnh Tấn Phát, Phường Phú Mỹ, Quận 7, TP.HCMNgoại trú + Răng08 3758 5959T2 – T7: 8h -12h; 13h30 – 20h
CN: 8h – 12h; 13h30 – 18h
58Phòng khám Đa khoa Quốc Tế Sài Gòn (*)221 Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Nguyễn Cư Trinh
– Quận 1
Ngoại trú08 3925 7111
59Nha khoa Kỹ Thuật Số71 Phạm Ngọc Thạch, F6, Quận 3Răng08 3820 4103Thứ 2 – Thứ 7 : 8h – 12h
13h30 – 20h
60Nha Khoa 2000Cơ sở 1: A36B Cống Quỳnh, P.Nguyễn Cư Trinh, Quận 1Răng08 3925 2684
61Nha Khoa 2000Cơ sở 2: 502 Ngô Gia Tự, P.9, Quận 5Răng08 3957 0304
BÌNH DƯƠNG
62Nha khoa Bình Dương (*)494-496 Đại lộ Bình Dương, P.Hiệp Thành, Thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình DươngNgoại trú + Răng0650 382 0115T2 – T7: 8h -12h; 13h30 – 20h
CN: 8h – 12h; 13h30 – 18h
63Nha khoa Pháp Việt (*)34 Cách Mạng Tháng 8, Phường Chánh Nghĩa, TP.Thủ Dầu Một, Bình DươngNgoại trú + Răng0650 381 6885T2 – T7: 8h -12h; 13h30 – 20h
CN: 8h – 12h; 13h30 – 18h
64Nha khoa Việt Mỹ (*)526 Đại lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, TP Thủ Dầu Một, Bình DươngNgoại trú + Răng0650 653 6640T2 – T7: 8h -12h; 13h30 – 20h
CN: 8h – 12h; 13h30 – 18h
ĐỒNG NAI
65Bệnh viện Quốc tế Đồng Nai (*)1048A Phạm Văn Thuận. Phường Tân Mai, TP. Biên Hòa,
Tỉnh Đồng Nai
Nội trú + Ngoại trú0613 955 955
66Nha khoa Vạn Thành cơ sở 1 (*)269 Cách Mạng Tháng 8, Phường Hòa Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng NaiNgoại trú + Răng0613 840 908
BÀ RỊA – VŨNG TÀU
67Nha khoa Hoa Sứ (*)111 Nguyễn Văn Trỗi, F4, TP Vũng TàuNgoại trú + Răng064 354 3511T2 – T7: 8h -12h; 13h30 -20h30
CN: 8h -11h30
68Nha khoa Quốc Bình (*)19 Phạm Hồng Thái, F7, TP Vũng TàuNgoại trú + Răng064 383 9966T2 – T7: 8h -12h; 14h -21h30
69Nha khoa Quốc Bình cơ sở 2 (*)28 Lê Lợi, Phường 4, TP. Vũng TàuNgoại trú + Răng0643 818 318
70Nha khoa Vạn Thành cơ sở 5 (*)75 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà RịaNgoại trú + Răng0643 712 186
71Nha khoa Vạn Thành cơ sở 6 (*)487 Cách mạn Tháng 8, Phường Phước Nguyên, TP. Bà Rịa, tỉnh bà RịaNgoại trú + Răng0643 712 186
72Bệnh viện Bà Rịa (*)13 Phạm Ngọc Thạch, Phường Phước Hưng, Tp. Bà RịaNội trú + Ngoại trú064 374 2318T2 – T7: 6h -11h; 13h -16h
CN: 6h -11h30
73Phòng khám Đa khoa Vũng Tàu (*)408 Lê hồng Phong, Phường Thắng Tam, TP.Vũng TàuNgoại trú0643 550 599
CẦN THƠ
74Bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Cửu LongLô 20 Quang Trung, Phú Thứ, Cái Răng, TP. Cần ThơNội trú0710 391 7901T2 – T7: 6h -11h30; 12h30 -15h30
CN: 6h -11h30
CÀ MAU
75Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cà Mau (*)Số 16 Hải Thượng Lãng Ông, F4, TP Cà MauNội trú + Ngoại trú0780 3835 171T2 – T6: 7h – 11h; 13h30 – 17h30
Cấp cứu 24/7
76Bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Minh Hải (*)09 Lạc Long Quân – Âu Cơ, khóm 5, Phường 7, TP Cà MauNội trú + Ngoại trú0780 357 5859T2 – T7: 7h -11h30; 12h30 -16h
CN: 7h – 12h
77Phòng khám Đa khoa Quốc Tế (*)18 Hùng Vương, Phường 7, TP. Cà MauNgoại trú0780 3833 056
LƯU Ý
- Danh sách bệnh viện/phòng khám có thể thay đổi theo thời gian/chương trình bảo hiểm
- Những Bệnh viện/ phòng khám/ nha khoa có dấu (*) có bảo lãnh ngoại trú và chỉ áp dụng cho nhóm công ty.
- Quý khách vui lòng xuất trình thẻ PVI Care và CMTND/Giấy khai sinh để được chấp nhận bảo lãnh. Trong trường hợp nằm viện nội trú, vui lòng xuất trình giấy tờ trong vòng 24h sau khi nhập viện.
- Đối với Nha Khoa, PVI chỉ thanh toán khi điều trị tại các Bệnh viện/Trung tâm Y Tế Nhà Nước được cấp giấy phép hợp pháp và các BV/PK trong danh sách bảo lãnh viện phí của PVI theo danh sách trên.

I. TRƯỜNG HỢP THANH TOÁN TRƯỚC – YÊU CẦU BỒI THƯỜNG SAU:

line
  • Người được bảo hiểm lựa chọn cơ sở y tế hợp pháp có đầy đủ hóa đơn tài chính.
  • Chi trả chi phí và thu thập các chứng từ khám chữa bệnh. Tất cả hóa đơn, biên lai và các chứng từ y tế phải cùng ngày điều trị, có tên bệnh nhân, chữ ký bác sỹ và đóng dấu mộc của bệnh viện
  • Điền thông tin vào “Giấy yêu cầu bồi thường” và liên hệ Hotline: 0909 492 858 hoặc email: boithuong@fpic.vn để được hỗ trợ kiểm tra hồ sơ và nhận hồ sơ tại nhà (tối đa không quá 60 ngày kể từ ngày khám chữa bệnh).
  • Cty PVI sẽ giải quyết hồ sơ và thông báo thanh toán/ từ chối bồi thường trong vòng 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ).

CHỨNG TỪ YÊU CẦU BỒI THƯỜNG

line
CHỨNG TỪCÁC YÊU CẦU
  • Giấy yêu cầu bồi thường (Claim form)
    1. NĐBH điền đầy đủ thông tin cá nhân, thông tin thanh toán và thông tin điều trị. Ký và ghi rõ họ tên.
    2. Mọi trường hợp phải người được bảo hiểm ký giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm, ngoại trừ:

– Bố mẹ yêu cầu trả tiền bảo hiểm cho con

– Vợ hoặc chồng yêu cầu BH cho người còn lại

– Các trường hợp không có quan hệ nhân thân sẽ không được chấp nhận.

  • Đơn thuốc/ Sổ khám bệnh
  1. Thông tin bệnh viện/phòng khám
  2. Họ tên người bệnh
  3. Chẩn đoán của bác sỹ
  4. Chữ ký và họ tên bác sỹ
  5. Đóng dấu mộc vuông của bệnh viện/phòng khám

Lưu ý:

Mọi chỉnh sửa trên đơn thuốc, phải có chữ ký và ghi rõ họ tên ngay bên cạnh chỗ sửa.

 

  • Hóa đơn/ Biên lai tiền khám, tiền thuốc (chi phí trên 200.000 vnd phải có hóa đơn tài chính)
  1. Thông tin bệnh viện/phòng khám
  2. Họ tên người bệnh
  3. Liệt kê các loại thuốc và tiền thuốc theo đơn thuốc
  4. Chữ ký người bán/viết hóa đơn
  5. Đóng dấu của bệnh viện/phòng khám/nhà thuốc

Lưu ý:

  1. Ngày mua thuốc có giá trị trong vòng 5 ngày kể từ ngày kê đơn.
  2. Hóa đơn có thể xuất sau nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày phát sinh chi phí.
  3. Các chi phí cho việc khám/chẩn đoán của bác sỹ : Xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi… trên 200.000 vnd phải có hóa đơn tài chính
  • Phiếu chỉ định của bác sỹ ( xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi, X-Quang, Thủ thuật….)
Cần đóng dấu mộc của bệnh viện
  • Kết quả Xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi, X-Q…
Cần đóng dấu mộc của bệnh viện

*** LƯU Ý

line
  1. Trường hợp điều trị răng:
  • Phiếu điều trị răng có thông tin chi tiết điều trị
  • Phim chụp X-Ray (nếu có)

Khám chữa răng tại những bệnh viện/phòng khám nha khoa trong danh sách “Bệnh viện/ phòng khám liên kết”

  1. Trường hợp tai nạn:
  • Bản tường trình tai nạn (trường hợp tai nạn lao động) có xác nhận của công ty hoặc biên bản tai nạn giao thông.
  • Giấy phép lái xe, Giấy tờ xe (trường hợp tai nạn giao thông)
  1. Trường hợp thai sản/ nội trú:
  • Giấy ra viện: có ghi chẩn đoán bệnh
  • Bảng kê chi tiết viện phí: có đóng dấu mộc của bệnh viện/phòng khám, chữ ký của người lập phiếu.
  • Giấy chứng nhận phẫu thuật (trường hợp phẫu thuật)
  • Giấy chuyển viện (nếu có)
  • Chứng từ liên quan đến việc điều trị sau khi xuất viện (đơn thuốc, hóa đơn, biên lai…)
  1. Các kết quả xét nghiệm, nội soi, siêu âm, X-Quang…có chỉ định của bác sỹ mà không tìm ra bệnh hoặc không liên quan đến bệnh sẽ không được bảo hiểm.
  2. Mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, thuốc bổ, chế phẩm (chai xịt mũi, nước rửa…) không phải là thuốc chữa bệnh, không thuộc phạm vi bảo hiểm.

II. TRƯỜNG HỢP BẢO LÃNH VIỆN PHÍ:

line
  • Người được bảo hiểm (viết tắt là NĐBH) lựa chọn các Bệnh viện, phòng khám trong danh sách bảo lãnh.
  • NĐBH xuất trình Thẻ bảo hiểm và CMND khi làm thủ tục nhập viện.
  • Bệnh viện cung cấp thông tin cho Cty PVI
  • Cty PVI đánh giá và gửi thông báo đồng ý/ từ chối cho Bệnh viện.
  • NĐBH ký xác nhận được Bảo lãnh khi xuất viện và thanh toán phần chi phí không thuộc phạm vi bão lãnh (nếu có)
  • NĐBH gửi bản photo Giấy ra viện, bảng kê chi tiết viện phí cho Công ty FPIC để làm thủ tục yêu cầu bồi thường “Trợ cấp nằm viện”.

Lưu ý:

Trường hợp bị từ chối bảo lãnh viện phí do CHƯA ĐỦ THÔNG TIN không đồng nghĩa với việc từ chối bồi thường. NDBH thanh toán trước và gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường sau (như mục I)

Thủ tục đăng ký bảo hiểm như thế nào?

TRẢ LỜI:

Thủ tục đăng ký đơn giản:

Bước 1: Khách hàng điền thông tin ở mục Đăng Ký.

Bước 2: Ngay khi nhận được thông tin của khách hàng, tư vấn sẽ gửi mẫu form đăng ký. Khách hàng điền thông tin và gửi bản scan hoặc chụp hình qua mail.

Bước 3: Công ty bảo hiểm duyệt hồ sơ và thông báo khách hàng thanh toán phí.

Bước 4: Hợp đồng sẽ được chuyển phát nhanh đến tận nhà hoặc cơ quan của khách hàng.

Bộ phận CSKH và hotline bồi thường sẽ tiếp tục hỗ trợ dịch vụ khi có thắc mắc và bồi thường của khách hàng.

Quyền lợi bảo hiểm thai sản là mình được chi trả bao nhiêu và những chi phí nào không được bồi thường?

TRẢ LỜI:

Quyền lợi thai sản khách hàng được bồi thường 100% những chi phí thuộc phạm vi bảo hiểm,bao gồm: tiền phòng (theo giới hạn quyền lợi khách hàng tham gia) , tiền ăn, , chi phí phẫu thuật (sinh mổ)/ đẻ thường, các xét nghiệm trước khi sinh…theo chỉ định của bác sĩ. 

Và không bảo hiểm những khoản là yêu cầu riêng của khách hàng như: may thẩm mỹ, gây tê sinh không đau; chi phí thân nhân lưu trú; chi phí vật dụng cá nhân: tả giấy em bé, đồ bộ em bé; chi phí tầm soát, chích ngừa cho bé…

Thời gian chờ thai sản là như thế nào?

TRẢ LỜI:

Là khoản thời gian mà khi tham gia, khách hàng chưa được hưởng quyền lợi trong thời gian này.

Ví dụ: Thời gian chờ thai sản 270 ngày có nghĩa là từ ngày có hiệu lực bảo hiểm đầu tiên đến ngày thứ 270, khách hàng sinh sẽ không được bồi thường. Từ ngày 271 đến ngày thứ 365 khách hàng sinh sẽ được bồi thường.

Trong trường hợp hết hạn hợp đồng mà khách hàng đang mang thai, khách hàng có thể tham gia tái tục năm tiếp theo để tiếp tục được bảo vệ và hưởng quyền lợi sức khỏe – thai sản.

Nếu năm đầu tôi đang mang thai mà chưa sanh thì hết hiệu lực hợp đồng, tôi có được bồi thường khi tôi sanh hay không?

TRẢ LỜI:

Trường hợp này, trước khi hết hạn hợp đồng bảo hiểm 7- 15 ngày, công ty bảo hiểm sẽ thông báo trước đến khách hàng qua mail và điện thoại về việc có gia hạn (tái tục) hợp đồng bảo hiểm hay không. Nếu khách hàng gia hạn và đóng phí tái tục thì vẫn được hưởng quyền lợi bảo hiểm.

Năm thứ hai tái tục, công ty bảo hiểm sẽ bỏ thời gian chờ bảo hiểm nên khách hàng sanh lúc nào trong thời gian hiệu lực năm thứ hai cũng được bồi thường

Nếu đi sinh ngoài danh sách bệnh viện bảo lãnh thì tôi có được hưởng quyền lợi thai sản không?

TRẢ LỜI:

Ưu điểm của sản phẩm bảo hiểm sức khỏe – thai sản này khi khách hàng tham gia,khách hàng có thể tự do lựa chọn các cơ sở phòng khám – bệnh viện hợp pháp để sử dụng dịch vụ. Nếu khách hàng sử dụng hệ thống bệnh viện đã được liên kết thì sẽ được bảo lãnh viện phí.

Nếu khách hàng lựa chọn các bệnh viện, phòng khám ngoài danh sách:

  • Khách hàng chọn bệnh viện phù hợp với nhu cầu của mình
  • Nhập viện sinh, thanh toán chi phí đầy đủ cho bệnh viện
  • Trước khi xuất viện ra về, khách hàng lưu ý báo cho bệnh viện thông tin mình sẽ gửi hồ sơ về bảo hiểm để được bồi thường, yêu cầu bệnh viện xuất đầy đủ chứng từ lúc nằm viện (hướng dẫn chứng từ trong mục “ HD Bồi thường”)
  • Báo về hotline bồi thường của Thegioibaohiem.vn để được hỗ trợ bồi thường và nhận hồ sơ tại nhà của khách hàng (áp dụng trong nội thành TP.HCM)
  • Công ty giải quyết hồ sơ và tiến hành bồi thường bằng cách chuyển khoản cho khách hàng khi nhận đầy đủ chứng từ theo quy định.

Bảo hiểm có giới hạn tiền phòng hay không?

TRẢ LỜI:

Các công ty bảo hiểm đều giới hạn loại phòng là phòng dịch vụ, không được nằm phòng VIP. Riêng BIC quy định tiền phòng tùy chương trình bảo hiểm mà khách hàng lựa chọn ( từ 600.000 đ đến 1.500.000 đ)

Tôi muốn gói bảo hiểm có luôn quyền lợi bảo hiểm chi phí khám thai định kỳ thì có gói nào hay không?

TRẢ LỜI:

Hiện tại trên thị trường có duy nhất gói bảo hiểm của Liberty có chi trả cho chi phí khám thai định kỳ nhưng đối tượng được tham gia là công ty trên 10 người và trong đó nhiều nhất có 5 người tham gia quyền lợi bổ sung thai sản. Hoặc với công ty có số lượng tham gia trên 100 người, vui lòng liên hệ hotline: 1900 636 445 để được nhận bảng chào phí riêng.

Tôi đóng phí trực tiếp, hay chuyển khoản internet banking thì có được không? Vì hiện tại tôi làm giờ hành chánh không đi ra ngoài được

TRẢ LỜI:

>> Để đăng ký nhanh nhất và tiện nhất, công ty luôn luôn thông báo số tài khoản công ty để khách không cần phải mất thời gian đi đến công ty thanh toán. Hoặc giả sử nếu khách hàng có nhu cầu thanh toán trực tiếp, có thể đến địa chỉ văn phòng giao dịch
Công ty FPIC: số 41A đường Ba vì, P.4, Q.Tân Bình, TP.HCM.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ NGAY!

line

Hoặc gọi tổng đài 1900 636 445 để được tư vấn MIỄN PHÍ

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

line
Bạn có thể bình luận hoặc đặt câu hỏi cho nhân viên tư vấn của fpic về gói bảo hiểm này.