Bạn quan tâm đến gia đình và người thân? Bạn mong muốn những người thân yêu nhất luôn được bảo vệ sức khỏe tốt nhất? Với Bảo Hiểm Sức Khỏe – BIC Care, bạn có thể an tâm sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh tại các bệnh viện chất lượng tốt nhất.

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

  • Bảo hiểm chăm sóc toàn diện: sinh mạng, ốm đau, bệnh tật, tai nạn 24/24, chăm sóc răng.
  • Bảo hiểm cho những loại bệnh thuộc dịch bệnh.
  • Lựa chọn bất kỳ bệnh viện, phòng khám hợp pháp để khám chữa bệnh.
  • Lựa chọn các dịch vụ y tế chất lượng cao.
  • Bảo lãnh chi phí nằm viện tại các bệnh viện trong hệ thống bảo lãnh thanh toán.

THÔNG TIN CHUNG

Đối tượng tham gia Mọi công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ 12 tháng đến 36 tháng
Điu kin tham gia bo him
  • Từ 1 tuổi đến tròn 65 tuổi
  • Không đang bị bệnh tâm thần, thần kinh, bệnh phong
  • Không bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên
  • Không trong thời gian điều trị bệnh/ thương tật
Thời hạn bảo hiểm 12 tháng
Phạm vi bảo hiểm Việt Nam

THỜI GIAN CHỜ

  • Tai nạn có hiệu lực ngay từ thời điểm đóng phí
  • Ốm đau, bệnh tật thông thường: 30 ngày
  • Bệnh có sẵn / bệnh đặc biệt/ sốt rét: 1 năm

    Bệnh có sẵn

    Là bệnh hoặc thương tật có từ trước ngày bắt đầu được nhận bảo hiểm và là bệnh /thương tật mà người được bảo hiểm :

    • đã được điều trị trong vòng 3 năm gần đây, hoặc
    • triệu chứng bệnh/thương tật đã xuất hiện hoặc đã xảy ra trước ngày ký hợp đồng mà NĐBH đã biết hoặc ý thức được cho dù NĐBH có thực sự khám, điều trị hay không.

    Bệnh đặc biệt

    Là các bệnh: ung thư, u các loại, huyết áp, tim mạch, loét dạ dày, viêm đa khớp mãn tính, loét ruột, viêm gan các loại, viêm màng trong dạ con, trĩ, sỏi trong các hệ thống tiết niệu và đường mật, đục thủy tinh thể, viêm xoang, bệnh Parkinson, bệnh đái tháo đường, bệnh liên quan đến hệ thống tái tạo máu như lọc máu, thay máu, chạy thận nhân tạo

A QUYỀN LỢI CƠ BẢN
 I. Bảo hiểm tai nạn cá nhân Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4
Phạm vi địa lý Việt Nam
  1. Chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
500.000.000 200.000.000 100.000.000 50.000.000
  1. Chi phí y tế do tai nạn (bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú)
105.000.000 63.000.000 42.000.000 21.000.000
  1. Trợ cấp ngày nằm viện, phẫu thuật. Bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú (Tối đa 100 ngày/năm)
   300.000/ ngày     200.000/ ngày   100.000/ ngày     50.000/ ngày
 II. Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật 105.000.000 63.000.000 42.000.000 21.000.000
Phạm vi địa lý Việt Nam
  1. Nằm viện
    – Viện phí
    – Chi phí thuốc men
    – Chi phí bác sỹ, chuyên gia, y tá, hộ lý
    – Các kiểm tra, xét nghiệm, chụp phim (bao gồm CT, MRI, PET)
4.200.000 / ngày.Giới hạn chi phí giường nằm: 1.600.000

Tối đa 60 ngày/ năm

3.150.000 / ngày.Giới hạn chi phí giường nằm: 1.000.000

Tối đa 60 ngày/ năm

2.100.000 / ngày.Giới hạn chi phí giường nằm: 800.000

Tối đa 60 ngày/ năm

1.050.000 / ngày.Giới hạn chi phí giường nằm: 500.000

Tối đa 60 ngày/ năm

  1. Chi phí phẫu thuật
    (bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày và phẫu thuật ngoại trú)
  • Chi phí phẫu thuật bao gồm hội chuẩn trước và sau khi phẫu thuật, chi phí gây mê, chi phí phòng mổ, các chi phí y tế cần thiết khác trong quá trình phẫu thuật.
  • Chi phí mua và cấy ghép nội tạng
Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa đến số tiền bảo hiểm
  1. Chi phí trước khi nhập viện (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện)
  2. Chi phí sau khi xuất viện (trong vòng 45 ngày kể từ ngày xuất viện)
6.300.000 4.620.000 3.150.000 1.575.000
  1. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (Tối đa 15 ngày/ năm)
2.100.000 1.890.000 1.260.000 630.000
  1. Vận chuyển cấp cứu (không bao gồm vận chuyển hàng không).
21.000.000 12.600.000 8.400 .000 4.200.000
  1. Chi phí hỗ trợ mai táng (chỉ áp dụng trong trường hợp tử vong do bệnh)
1.500.000
  1. Trợ cấp nằm viện nội trú do ốm đau, bệnh tật (Tối đa 100 ngày/năm)
300.000 200.000 100.000 50.000
  Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật 16.800.000 10.500.000 6.300.000 4.200.000
  • Tiền khám bệnh.
  • Tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ.
  • Tiền chụp X-Quang, xét nghiệm, xạ trị, hóa trị và các phương pháp khác cần thiết cho các chẩn đoán và điều trị do bác sỹ chỉ định
  • Vật lý trị liệu do bác sỹ chỉ định

(Tối đa 10 lần/năm)

3.360.000 / lần khám 2.100.000 / lần khám 630.000 / lần khám 420.000 / lần khám
B QUYỀN LỢI LỰA CHỌN
  1. Quyền lợi nha khoa

– Viêm nướu, lợi, viêm nha chu

– Trám răng (bằng amalgam hoặccomposite)

– Điều trị tủy răng

– Nhổ răng bệnh lý, nhổ chân răng; cắt u răng, cắt cuống răng

8.200.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
  1. Quyền lợi thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ)
24.600.000 18.900.000 6.300.000 3.150.000
  • Biến chứng thai sản: điều trị các biến chứng tiền sản, biến chứng khi sinh.
  • Sinh thường: chi phí thuốc men, chi phí sinh thường, viện phí
theo giới hạn bồi thường 4.200.000 đồng/ngày theo giới hạn bồi thường 3.150.000 đồng/ngày theo giới hạn bồi thường 2.100.000 đồng/ngày theo giới hạn bồi thường 1.050.000 đồng/ngày
Chi phí sinh mổ 24.600.000 18.900.000 6.300.000 3.150.000

PHÍ BẢO HIỂM

QUYỀN LỢI CƠ BẢN Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4
  • Từ 1 đến 6 tuổi
8.017.500 4.900.500 2.838.000 2.281.500
  • Từ 7 đến 18 tuổi
5.345.000 3.267.000 1.892.000 1.521.000
  • Từ 19 đến 45 tuổi
5.125.000 3.096.000 1.795.000 1.456.000
  • Từ 46 đến 55 tuổi
5.415.000 3.337.000 1.940.000 1.558.000
  • Từ 56 đến 65 tuổi
7.047.500 4.287.500 2.490.000 1.995.000
QUYỀN LỢI LỰA CHỌN Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4
  1. Quyền lợi Nha Khoa
  • Từ 1 đến 6 tuổi
1.845.000 1.549.000 1.417.500 882.000
  • Từ 6 đến 18 tuổi
1.230.000 945.000 966.000 588.000
  • Từ 19 đến 55 tuổi
1.066.000 819.000 798.000 441.000
  • Từ 56 đến 65 tuổi
1.279.200 982.800 957.600 529.200
  1. Quyền lợi Thai Sản
2.767.500 2.126.250 897.750 708.750
DANH SÁCH BỆNH VIỆN, PHÒNG KHÁM TRONG HỆ THỐNG BẢO LÃNH VIỆN PHÍ
STT BỆNH VIỆN / PHÒNG KHÁM ĐỊA CHỈ ĐIỆN THOẠI FAX HÌNH THỨC BẢO LÃNH
HÀ NỘI
1 Bệnh viện Đa khoa Tư nhân Trí Đức 219 Lê Duẩn, Q. Hai Bà Trưng (04) 3 942 9999 (04) 3 942 9486 Nội trú
2 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội 1 Tôn Thất Tùng, Q. Đống Đa (04) 3852 3798 (04) 3574 8269 Nội trú
3 Phòng khám đa khoa Quốc Tế Việt Sing * 83B Lý Thường Kiệt – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội (04) 3943 8888 (04) 3822 3949 Nội trú – Ngoại trú
4 Phòng khám Medelab * 41 Nguyễn Thượng Hiền, Q. Hai Bà Trưng (04) 3 9411.696 (04) 3 9411.689 Nội trú – Ngoại trú
5 Trung tâm Y khoa VietLife * Villa 05-TT4, KĐT Sông Đà Mỹ Đình, H.Từ Liêm (04) 3 7877.755 (04) 3 7877.337 Nội trú – Ngoại trú
6 Bệnh viện Đa khoa quốc tế Vinmec 458 Minh Khai, Q. Hai Bà Trưng (04) 3974 3556 (04) 3974 3557 Nội trú
7 Khu Tự Nguyện A – Bệnh Viện Nhi Trung Ương 18/879 La Thành – Đống Đa – Hà Nội (04) 6273 109 (04) 6273 8743 Nội trú
TP HỒ CHÍ MINH
1 Bệnh viện Columbia Asia 01 Nơ Trang Long, Quận Bình Thạnh (08) 3 803 0678 (08) 3 803 0677 Nội trú
2 Bệnh viện Đa Khoa Triều An 425 Kinh Dương Vương, P.An Lạc, Q.Bình Tân (08) 3 752 0067 (08) 3 752 0068 Nội trú
3 Bệnh viện Pháp Việt (FV) 6 Nguyễn Lương Bằng, P. Tân Phú, Quận 7 (08) 5 411 3333 (08) 5 411 3453 Nội trú
4 Bệnh Viện Cao Thắng 35B đường Trần Bình Trọng, Quận 5 (08) 3838 4451 (08) 3834 3538 Nội trú
5 Bệnh viện Tai Mũi Họng Sài Gòn 1-3 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Quận 1 (08) 3821 3456 (08) 3821 0799 Nội trú
6 Bệnh viện Chuyên khoa Ngoại thần kinh Quốc tế 65A Lũy Bán Bích,P.Tân Thới Hòa, Q.Tân Phú (08) 39616 975 (08) 39616 978 Nội trú
7 Bệnh Viện Đa Khoa Hồng Đức 32/2 Thống Nhất, Phường 10- Quận Gò Vấp (08) 3996 9999 (08) 38 959 612 Nội trú
8 Bệnh Viện Đa Khoa Phú Thọ 226 Độc Lập, Phường 14, Q.Tân Bình (08) 3810 9518 (08) 33925 3727 Nội trú
9 Phòng khám Đa khoa An Khang * 184 -186 -188 Nguyễn Đình Chiểu, P.6, Q.3 (08) 3930 2785 (08) 3930 2708 Nội trú – Ngoại trú
10 Bệnh viện Hoàn Mỹ 124 đường Trần Quốc Thảo, Quận 03 (08) 3931 6944 (08) 3931 2514 Nội trú
11 4A đường Hoàng Việt, Quận Tân Bình (08) 3811 9783 (08) 3811 9785 Nội trú
12 Bệnh viện An Sinh 10 Trần Huy Liệu, P.12, Q.3 (08) 3 8 457 777 (08) 3 8476 734 Nội trú
13 Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Ánh 104- 110 đường 54 (Quốc lộ 1A) khu dân cư Tân Tạo, P Tân Tạo, Q Bình Tân (08) 5407 3879 (08)62539803 Nội trú
ĐÀ NẴNG
1 Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng 161 Nguyễn Văn Linh, Q. Thanh Khê (0511) 3 650 676 (0511) 3650 272 Nội trú
NHA TRANG – KHÁNH HÒA
1 Bệnh viện Quân Y Khánh Hòa (22-12) 34/4 Nguyễn Thiện Thuật, TP.Nha Trang (058) 3 528 866 (058) 3 528 866 Nội trú
CẦN THƠ
1 Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ Cửu Long Lô 20 Khu Dân cư Phú An – Quang Trung – Phú Thứ,Quận Cái Răng (0710) 3 917 901 (0710) 3917 355 Nội trú
2 Bệnh viện Phụ Sản Quốc Tế Phương Châu 300 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), phường An Khánh, Quận Ninh Kiều (0710) 389 6767 (0710) 389 7116 Nội trú
CÀ MAU
1 Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ Minh Hải Số 09 Lạc Long Quân, Khóm 5, P.7 Nội trú

I. TRƯỜNG HỢP THANH TOÁN TRƯỚC – YÊU CẦU BỒI THƯỜNG SAU:

  • Người được bảo hiểm lựa chọn cơ sở y tế hợp pháp có đầy đủ hóa đơn tài chính.
  • Chi trả chi phí và thu thập các chứng từ khám chữa bệnh. Tất cả hóa đơn, biên lai và các chứng từ y tế phải cùng ngày điều trị, có tên bệnh nhân, chữ ký bác sỹ và đóng dấu mộc của bệnh viện
  • Điền thông tin vào “Giấy yêu cầu bồi thường” và liên hệ Hotline: 0909 492 858 hoặc email: boithuong@fpic.vn để được hỗ trợ kiểm tra hồ sơ và nhận hồ sơ tại nhà (tối đa không quá 180 ngày kể từ ngày khám chữa bệnh).
  • BIC sẽ giải quyết hồ sơ và thông báo thanh toán/ từ chối bồi thường trong vòng 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ).

CHỨNG TỪ YÊU CẦU BỒI THƯỜNG

CHỨNG TỪ CÁC YÊU CẦU
  • Giấy yêu cầu bồi thường (Claim form)
  1. NĐBH điền đầy đủ thông tin cá nhân, thông tin thanh toán và thông tin điều trị. Ký và ghi rõ họ tên.
  • Đơn thuốc/ Sổ khám bệnh
  1. Thông tin bệnh viện/phòng khám
  2. Họ tên người bệnh
  3. Chẩn đoán của bác sỹ
  4. Chữ ký và họ tên bác sỹ
  5. Đóng dấu mộc vuông của bệnh viện/phòng khám

Lưu ý:

Mọi chỉnh sửa trên đơn thuốc, phải có chữ ký và ghi rõ họ tên ngay bên cạnh chỗ sửa.

  • Hóa đơn/ Biên lai tiền khám, tiền thuốc (chi phí trên 200.000 vnd phải có hóa đơn tài chính)
  1. Thông tin bệnh viện/phòng khám
  2. Họ tên người bệnh
  3. Liệt kê các loại thuốc và tiền thuốc theo đơn thuốc
  4. Chữ ký người bán/viết hóa đơn
  5. Đóng dấu của bệnh viện/phòng khám/nhà thuốc

Lưu ý:

  1. Ngày mua thuốc có giá trị trong vòng 5 ngày kể từ ngày kê đơn.
  2. Hóa đơn có thể xuất sau nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày phát sinh chi phí.
  3. Các chi phí cho việc khám/chẩn đoán của bác sỹ : Xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi… trên 200.000 vnd phải có hóa đơn tài chính
  • Phiếu chỉ định của bác sỹ ( xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi, X-Quang, Thủ thuật….)
Cần đóng dấu mộc của bệnh viện
  • Kết quả Xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi, X-Q…
Cần đóng dấu mộc của bệnh viện

*** LƯU Ý

  1. Trường hợp điều trị răng:

  • Phiếu điều trị răng có thông tin chi tiết điều trị
  • Phim chụp X-Ray (nếu có)
  1. Trường hợp tai nạn:

  • Bản tường trình tai nạn (trường hợp tai nạn lao động) có xác nhận của công ty hoặc biên bản tai nạn giao thông.
  • Giấy phép lái xe, Giấy tờ xe (trường hợp tai nạn giao thông)
  1. Trường hợp thai sản/ nội trú:

  • Giấy ra viện: có ghi chẩn đoán bệnh
  • Bảng kê chi tiết viện phí: có đóng dấu mộc của bệnh viện/phòng khám, chữ ký của người lập phiếu.
  • Giấy chứng nhận phẫu thuật (trường hợp phẫu thuật)
  • Giấy chuyển viện (nếu có)
  • Chứng từ liên quan đến việc điều trị sau khi xuất viện (đơn thuốc, hóa đơn, biên lai…)
  1. Trong trường hợp chứng từ y tế (đơn thuốc, kết quả xét nghiệm, siêu âm….) cần lưu giữ lại, khách hàng có thể gửi bản photo
  2. Các kết quả xét nghiệm, nội soi, siêu âm, X-Quang…có chỉ định của bác sỹ mà không tìm ra bệnh hoặc không liên quan đến bệnh sẽ không được bảo hiểm.
  3. Mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, thuốc bổ, chế phẩm (chai xịt mũi, nước rửa…) không phải là thuốc chữa bệnh, không thuộc phạm vi bảo hiểm.

II. TRƯỜNG HỢP BẢO LÃNH VIỆN PHÍ:

  • Người được bảo hiểm (viết tắt là NĐBH) lựa chọn các Bệnh viện, phòng khám trong danh sách bảo lãnh.
  • NĐBH xuất trình CMND/Giấy khai sinh khi làm thủ tục nhập viện.
  • Bệnh viện cung cấp thông tin cho BIC.
  • BIC đánh giá và gửi thông báo đồng ý/ từ chối cho Bệnh viện.
  • NĐBH ký xác nhận được Bảo lãnh khi xuất viện và thanh toán phần chi phí không thuộc phạm vi bão lãnh (nếu có)

NĐBH gửi bản photo Giấy ra viện, bảng kê chi tiết viện phí cho Công ty FPIC để làm thủ tục yêu cầu bồi thường “Trợ cấp nằm viện”.

Lưu ý:

Trường hợp bị từ chối bảo lãnh viện phí do CHƯA ĐỦ THÔNG TIN không đồng nghĩa với việc từ chối bồi thường. NDBH thanh toán trước và gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường sau (như mục I)

Empty tab. Edit page to add content here.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ NGAY!

Hoặc gọi tổng đài 1900 636 445 để được tư vấn MIỄN PHÍ

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Bạn có thể bình luận hoặc đặt câu hỏi cho nhân viên tư vấn của fpic về gói bảo hiểm này.