Là chủ doanh nghiệp với định hướng phát triển kinh doanh bền vững, chắc chắn bạn muốn nhân viên của mình có được sự an tâm về tài chính trước rủi ro bệnh tật và tai nạn. Bảo Việt Care – bảo hiểm sức khỏe công ty chính là giải pháp dành cho bạn.

Bảo hiểm toàn diện trước những rủi ro tai nạn, ốm đau bệnh tật, chi phí thai sản với mức phí phổ thông, phù hợp với mọi doanh nghiệp.

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

  • Phí thấp, Quyền lợi cao.
  • Bảo hiểm chăm sóc toàn diện: sinh mạng, ốm đau, bệnh tật, bệnh có sẵn, tai nạn 24/24, chăm sóc răng.
  • Chăm sóc thai sản, biến chứng thai sản, chi phí sinh mổ.
  • Lựa chọn bất kỳ bệnh viện, phòng khám hợp pháp để khám chữa bệnh.
  • Lựa chọn các dịch vụ y tế chất lượng cao.
  • Bảo lãnh chi phí nằm viện tại các bệnh viện trong hệ thống bảo lãnh thanh toán.
  • Thủ tục bồi thường minh bạch và công bằng.

THÔNG TIN CHUNG

Đối tượng tham gia Nhân viên, ban giám đốc, quản lý và người thân (bao gồm : cha/mẹ, vợ chồng, con cái)
Điều kiện tham gia bảo hiểm
  • Từ 1 tuổi đến 65 tuổi (Trẻ em dưới 18 tuổi phải tham gia cùng bố/mẹ)
  • Không đang bị bệnh tâm thần, thần kinh, bệnh phong
  • Không bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên
  • Không trong thời gian điều trị bệnh/ thương tật
Thời hạn bảo hiểm 12 tháng
Phạm vi bảo hiểm Việt Nam

THỜI GIAN CHỜ

  • Tai nạn có hiệu lực ngay từ thời điểm đóng phí
  • Ốm đau, bệnh tật thông thường: 30 ngày
  • Sinh mạng do ốm đau bệnh tật: 30 ngày
  • Biến chứng thai sản: 90 ngày
  • Sinh đẻ: 270 ngày
  • Bệnh có sẵn / bệnh đặc biệt: 1 năm
  • Sinh mạng do bệnh có sẵn / bệnh đặc biệt: 1 năm

(Đối với nhóm 100 nhân viên trở lên: bỏ thời gian chờ )

Bệnh có sẵn

Là bệnh hoặc thương tật có từ trước ngày bắt đầu được nhận bảo hiểm và là bệnh /thương tật mà người được bảo hiểm :

  • đã được điều trị trong vòng 3 năm gần đây, hoặc
  • triệu chứng bệnh/thương tật đã xuất hiện hoặc đã xảy ra trước ngày ký hợp đồng mà NĐBH đã biết hoặc ý thức được cho dù NĐBH có thực sự khám, điều trị hay không.

Bệnh có sẵn bao gồm nhưng không giới hạn ở các bệnh như: Viêm amidan cần phải cắt, viêm VA cần phải nạo, vẹo vách ngăn cần phẫu thuật, rối loạn tiền đình, hen/suyển, bệnh thoái hóa đốt sống, viêm tai giữa cần phẫu thuật đặt ống thông khí, trĩ cần phẫu thuật, thoát vị đĩa đệm, thoái hóa khớp, phẫu thuật dây chằng. Bệnh đặc biệt Là các bệnh: ung thư, u các loại, huyết áp, tim mạch, loét dạ dày, viêm đa khớp mãn tính, loét ruột, viêm gan các loại, viêm màng trong dạ con, trĩ, sỏi trong các hệ thống tiết niệu và đường mật, đục thủy tinh thể, viêm xoang, bệnh Parkinson, bệnh đái tháo đường, bệnh liên quan đến hệ thống tái tạo máu như lọc máu, thay máu, chạy thận nhân tạo

1

ĐIỀU KIỆN A: CHẾT, TÀN TẬT TOÀN BỘ DO ỐM ĐAU HAY BỆNH TẬT. 

PHM VI BẢO HIỂM: Bảo hiểm trường hợp chết hoặc tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản xảy ra trong thời hạn bảo hiểm trừ những điểm loại trừ quy định tại Phần III – Điểm loại trừ của Quy tắc bảo hiểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Chết/Thương tật toàn bộ vĩnh viễn

105.000.000

105.000.000

210.000.000

420.000.000

Phạm vi địa lý

Việt Nam

2

ĐIỀU KIỆN B: CHẾT, THƯƠNG TẬT VĨNH VIỄN DO TAI NẠN

PHM VI BẢO HIỂM: Bảo hiểm trường hợp chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn hoặc thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm trừ những điểm loại trừ quy định tại Phần III – Điểm loại trừ của Quy tắc bảo hiểm.

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Phạm vi địa lý

Việt Nam

1

Chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn

105.000.000

105.000.000

210.000.000

420.000.000

2

Thương tật bộ phận vĩnh viễn

Theo bảng tỷ lệ bồi thường

3

ĐIỀU KIỆN C: CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠN

PHM VI BẢO HIỂM Bảo hiểm các chi phí y tế phát sinh trong trường hợp thương tật tạm thời do tai nạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm, trừ những điểm loại trừ quy định tại Phần III – Điểm loại trừ của Quy tắc bảo hiểm.

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Phạm vi địa lý

Việt Nam

Chi phí y tế

63.000.000

63.000.000

105.000.000

210.000.000

4

ĐIỀU KIỆN D: CHI PHÍ Y TẾ NẰM VIỆN, PHẪU THUẬT DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT

PHM VI BẢO HIỂM Trường hợp ốm đau, bệnh tật, thai sản xảy ra trong thời hạn bảo hiểm, khiến người được bảo hiểm phải nằm điều trị nội trú và/hoặc phẫu thuật tại bệnh viện, trừ những điểm loại trừ quy định tại Phần III – Điểm loại trừ của Quy tắc bảo hiểm.

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Số tiền bảo hiểm tối đa/ năm (VNĐ)

126.000.000

210.000.000

315.000.000

630.000.000

1

Viện phí trong thời gian nằm viện
(Tối đa 60 ngày/ năm)
– Tiền phòng chung hoặc riêng

- Phòng chăm sóc đặc biệt

- Phòng cấp cứu
– Xét nghiệm chuẩn đoán hình ảnh
– Thuốc điều trị
– Các chi phí khác trong thời gian nằm viện

(Áp dụng cho cả chi phí điều trị trong ngày)

2.100.000/ngày

 không vượt quá 42.000.000/năm)

3.150.000/ngày

không vượt quá 63.000.000/năm)

5.250.000/ngày

không vượt quá 105.000.000/năm)

10.500.000/ngày

không vượt quá 210.000.000/năm)

2

Chi phí phẫu thuật
(bao gồm cả phẫu thuật trong ngày , tiểu phẫu )

42.000.000

63.000.000

105.000.000

210.000.000

CÁC QUYỀN LỢI KHÁC

3

  1. Chi phí trước khi nhập viện theo chỉ định của bác sĩ (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện)

2.100.000/năm

3.150.000/năm

5.250.000/năm

10.500.000/năm

  1. Chi phí điều trị sau khi xuất viện
    (trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện)

2.100.000/năm

3.150.000/năm

5.250.000/năm

10.500.000/năm

  1. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (Tối đa 15 ngày/ năm)

2.100.000/năm

3.150.000/năm

5.250.000/năm

10.500.000/năm

  1. Cấy ghép nội tạng(không bảo hiểm cho chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng)

Bao gồm trong quyền lơi phẫu thuật (mục 2)

3

  1. Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt Nam, ngoại trù đường hàng không

42.000.000

63.000.000

105.000.000

63.000.000

  1. Trợ cấp ngày nằm viện/ ngày
    (Tối đa 60 ngày/ năm)

42.000/ ngày

63.000/ ngày

105.000/ ngày

210.000/ ngày

  1. Chi phí mai táng

2.100.000

  1. Chăm sóc thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ)

42.000.000

63.000.000

105.000.000

210.000.000

  • Biến chứng thai sản
  • Sinh thường (các chi phí thuốc men, chi phí sinh đẻ thông thường, nằm viện)

2.100.000/ngày

Tối đa 60 ngày/năm

3.150.000/ngày

Tối đa 60 ngày/năm

5.250.000/ngày

Tối đa 60 ngày/năm

10.500.000/ngày

Tối đa 60 ngày/năm

  • Sinh mổ

42.000.000

63.000.000

105.000.000

210.000.000

  • Chăm sóc em bé ngay sau khi sinh (chỉ áp dụng cho nhóm trên 50 người)

420.000/năm

420.000/năm

630.000/năm

630.000/năm

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ

Số tiền bảo hiểm/người/năm (VNĐ)

4.200.000

6.300.000

10.500.000

15.750.000

- Tiền khám bệnh
– Tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ
– Chi phí xét nghiệm, chụp X-Quang, siêu âm, chuẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm

- Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác tương tự do bác sĩ chỉ định.

Tối đa 840.000/mỗi lần khám

Giới hạn: 10 lần khám/năm

Tối đa 1.260.000/mỗi lần khám

Giới hạn: 10 lần khám/năm

Tối đa 2.100.000/mỗi lần khám

Giới hạn: 10 lần khám/năm

Tối đa 3.150.000/mỗi lần khám

Giới hạn: 10 lần khám/năm

ĐIỀU TRỊ RĂNG (Bao Gồm Trong Điều Trị Ngoại Trú)

Số tiền bảo hiểm/người/năm (VNĐ)

840.000

1.260.000

2.100.000

3.150.000

Chi phí khám và xét nghiệm, chụp X-ray
– Nhổ răng (bao gồm tiểu phẫu), chữa tủy,
– Lấy cao răng (1 lần/ năm)
- Trám răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam/ composite)
– Chữa các bệnh về nướu răng (viêm nướu

răng, viêm lợi, nha chu)

Chi trả toàn bộ đến giới hạn điều trị răng

(Trong đó cạo vôi răng: 400.000 đ/lần)

PHÍ BẢO HIỂM

PHÍ BẢO HIỂM NHÓM

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng phí bảo hiểm năm

2.614.500

3.454.500

5.491.500

8.673.000

CÁM ƠN QUÝ KHÁCH ĐÃ QUAN TÂM

ĐẾN SẢN PHẨM CỦA CHÚNG TÔI

DANH SÁCH BỆNH VIỆN, PHÒNG KHÁM TRONG HỆ THỐNG BẢO LÃNH VIỆN PHÍ
STT BỆNH VIỆN / PHÒNG KHÁM ĐỊA CHỈ ĐIỆN THOẠI FAX GiỜ HOẠT ĐỘNG
(SỬ DỤNG DV BẢO LÃNH)
HÀ NỘI
1 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội * 1 Tôn Thất Tùng, Q. Đống Đa (04) 3852 3798 (04) 3574 8269 Thứ 2 – 6: 8h – 16h
Thứ 7: 8h – 12h
2 Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc * 55 Yên Ninh, Q. Ba Đình (04) 37 161 239 (04) 37 162 988 Thứ 2 – Chủ nhật: 7h30 – 17h
Cấp cứu: 24/7
3 Bệnh viện Việt Pháp Hà Nội Số 01 Phương Mai, Q. Đống Đa (04) 35 77 11 00 (04) 35 76 44 43 Thứ 2 – 6: 8h30 – 12h, 14h – 17h30
Thứ 7 : 8h30 – 12h
Cấp cứu: 24/7
4 Khoa 1C-Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức 8 Phủ Doãn, Q. Hoàn Kiếm (04) 38 289 402 (04) 38 289 402 Thứ 2 – 6: 7h30 – 16h
5 Bệnh viện Đa khoa Tư nhân Trí Đức * 219 Lê Duẩn, Q. Hai Bà Trưng (04) 3 942 9999 (04) 3 942 9486 Thứ 2 – 7: 7h30 – 11h30;
13h30 – 17h
6 Khoa Khám chữa bệnh theo yêu cầu – Bệnh viện Hữu Nghị (Việt Xô) * 1 Trần Khánh Dư, Q. Hai Bà Trưng (04) 3822 1937 (04) 3971 8457 Thứ 2 – Chủ nhật: 7h – 20h
7 Bệnh viện Tim Đông Đô * 5 Xã Đàn, Q. Đống Đa (04) 6278 4449 (04) 6278 4450 Thứ 2 – 7: 7h30 – 17h
8 Bệnh viện Đa khoa quốc tế Vinmec * 458 Minh Khai, Q. Hai Bà Trưng (04) 3974 3556 (04) 3974 3557 Thứ 2 – 6: 8h – 17h
Cấp cứu : 24/7
9 Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương * 78 Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng (04) 3576 4305 (04) 3925 3727 Thứ 2 – 6: 7h30 – 11h30
13h30 – 16h30
10 Bệnh viện Mắt Việt Nhật * 122 Triệu Việt Vương (04) 3974 8307 (04) 3974 8309 Thứ 2 – 6: 8h – 17h
Thứ 7, Chủ nhật: 8h – 17h
11 Bệnh viện Đa khoa quốc tế Thu Cúc * 286 Thụy Khuê (04) 3835 5555 (04) 3835 5555 Thứ 2 – 7: 8h – 17h
12 Phòng khám Đa khoa quốc tế Hồng Ngọc – Keangnam Tầng 10 Keangnam, Landmark 72, Q. Mỹ Đình (04) 3927 5568 Thứ 2 – Chủ nhật: 7h30 – 17h
13 Phòng khám Đa khoa Việt Hàn 9 Ngô Thì Nhậm, Q. Hai Bà Trưng (04) 3 9454 688 (04) 3 9454 689 Thứ 2 – 6: 8h – 13h30; 13h30 – 16h
14 Phòng khám Medelab 1B Yết Kiêu,Q. Hoàn Kiếm (04) 3845 6868 (04) 3 9411.689 Thứ 2 – Chủ nhật: 7h30 – 17h
15 Trung tâm Y khoa VietLife Villa 05-TT4, KĐT Sông Đà Mỹ Đình, H.Từ Liêm (04) 3787 7755 (04) 3 7877.337 Thứ 2 – Chủ nhật: 8h – 17h30
14 Trần Bình Trọng, Q. Hoàn Kiếm (04) 3942 5666 Thứ 2 – Chủ nhật: 8h – 17h30
16 Phòng khám Nhân dân 108 Số 13B tập thể 108, số 1 phố Trần Thánh Tông (Tức 3F Trần Hưng Đạo) 0982024237 Thứ 2 – 6: 8h30 – 15h30
17 Nha khoa Nguyễn Du 02-04 Nguyễn Du, Q. Hoàn Kiếm (04) 39 432 715 (04) 39 432 658 Thứ 2 – Chủ nhật: 8h30 – 19h
18 Nha khoa Phạm Dương Tầng 5, P-Tower, 52 Bà Triệu, Hoàn Kiếm (04) 3824 3063 Thứ 2 – 6: 9h30 – 11h30; 16h – 20h
Thứ 7: 14h – 18h
19 Nha khoa TS. Lê Hưng Tầng 2, 214 Nguyễn Lương Bằng, Q.Đống Đa (04) 35 333 014 (04) 38 569 826 Thứ 2 – 6: 8h30 – 19h
Thứ 7, Chủ nhật: 8h30 – 12h
20 Nha khoa Hoà An 06 Phạm Ngọc Thạch, Q. Đống Đa (04) 2 2117 476 (04) 3 5739 711 Thứ 2 – Chủ nhật: 8h – 19h
21 Nha khoa Úc Châu 03 Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng (04) 3 9445 216 (04) 3 9445 908 Thứ 2 – 7: 8h30 – 19h
Chủ nhật: 8h30 – 17h
TP HỒ CHÍ MINH
1 Bệnh viện An Sinh 10 Trần Huy Liệu, P.12, Quận 3 (08) 3 8 457 777 (08) 3 8476 734 Thứ 2 – 7: 7h30 – 11h30;
13h30 – 16h30
2 Bệnh viện FV * 6 Nguyễn Lương Bằng, P. Tân Phú, Quận 7 (08) 5 411 3333 (08) 5 411 3453 Thứ 2 – 6: 8h – 17h
Thứ 7: 8h – 12h
Cấp cứu: 24/7
3 Bệnh viện Columbia Gia Định * 01 Nơ Trang Long, Quận Bình Thạnh (08) 3 803 0678 (08) 3 803 0677 24/7
4 Bệnh viện Hồng Đức 32/2 Thống Nhất, P.10, Quận Vò Vấp (08) 3996 9999 (08) 3895 9612 Thứ 2 – 6: 7h30 – 17h
Thứ 7, Chủ nhật: 7h30 – 11h
5 Bệnh viện Triều An 425 Kinh Dương Vương, P.An Lạc, Q.Bình Tân (08) 3 752 0067 (08) 3 752 0068 Thứ 2 – 7: 7h30 – 16h
6 Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn 60-60A Phan Xích Long, P.1, Q. Phú Nhuận (08) 3990 2468 (08) 3995 9870 Thứ 2 – 7: 7h – 16h
7 Bệnh viện Tai Mũi Họng Sài Gòn 1-3 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Quận 1 (08) 3 8213456 (08) 3 8210799 Thứ 2 – 7: 7h30 – 16h30
Nghỉ Chủ nhật, ngày lễ
8 Bệnh viện Phụ sản Quốc tế Sài Gòn 63 Bùi Thị Xuân, P. Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 (08) 39253619 (08) 39253184 Thứ 2 – 7: 7h – 20h
Chủ nhật, ngày lễ: 7h – 17h
9 Bệnh viện Chuyên khoa Ngoại thần kinh Quốc tế * 65A Lũy Bán Bích,P.Tân Thới Hòa, Q.Tân Phú (08) 39616 975 (08) 39616 978 Thứ 2 – 7: 7h30 – 17h
10 Bệnh viện Phụ sản Mekong 243-243A-243B Hoàng Văn Thụ, P.1, Q. Tân Bình (08) 3844 2986 (08) 3845 5507 Thứ 2 – 7: 7h30 – 11h; 13h30 – 16h
11 Bệnh viện Tân Sơn Nhất 2B Phổ Quang, P.2, Q. Tân Bình (08) 3997 6276 (08) 3842 0760 Thứ 2 – 7: 7h – 16h30
12 Bệnh viện Đa khoa Tâm Trí Sài Gòn* 171/3 Trường Chinh, P. Tân Thới Nhất, Q.12 (08) 6255 7184 (08) 6255 7619 Thứ 2 – Chủ nhật: 7h – 16h
13 Bệnh viện Từ Dũ
(xem lưu ý số 5)
284 Cống Quỳnh, P. Phạm Ngũ Lão, Q.1 (08) 5404 1177 (08) 5404 1177 Thứ 2 – 6: 7h-9h30, 13h-15h
14 Phòng khám quốc tế Columbia Asia – Sài Gòn 08 Alexandre de Rhodes, Quận 1 (08) 3823 8455 (08) 3823 8454 8h – 21h
15 Phòng khám Victoria HealthCare Mỹ Mỹ 79 Điện Biên Phủ, P. Đa kao, Quận 1 (08) 3 910 4545 (08) 3 910 3334 24/7
135 Nguyễn Văn Trỗi, Quận Phú Nhuận (08) 3997 45 45 (08) 3997 99 79 Thứ 2 – 6: 8h – 20h
Thứ 7: 8h – 17h
Chủ nhật: 8h – 12h
16 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Sài Gòn (BV Tai Mũi Họng SG) 6 -8 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Quận 1 (08) 3 8213456 (08) 3 8210799 Thứ 2 – 7: 7h30 – 16h30
17 Phòng khám FV Tầng 3, Tòa nhà Bitexco Financial Tower, 2 Hải Triều, Q.1 (08) 62 90 61 67 (08) 62 90 61 68 Thứ 2 – 6: 8h – 17h
Thứ 7: 8h – 12h
18 Trung tâm Điều trị Bệnh Hô hấp Phổi Việt 20-22 Ngô Quyền, phường 5, Q.10 (08) 73088.999 (08) 73066.777 Thứ 2 – 7: 7h – 20h
19 Phòng khám Đa khoa Việt Gia 166 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, Q. 1 (08) 39118.485 (08) 39118.486 Thứ 2 – 6: 7h30 – 16h30
20 Phòng khám Hạnh Phúc 97 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1 (08) 39111 860 (08) 39111 861 Thứ 2 – 6: 8h – 17h
Thứ 7: 8h – 12h
21 Phòng khám đa khoa Hoa Sen (Lotus) Tầng 3, 22Bis Lê Thánh Tôn, Q. 1 (08) 3827 0000 Thứ 2 – 6: 9h – 18h
Thứ 7: 9h – 12h
22 Trung tâm CHAC 10, Lý Thường Kiệt, phường 7, Q. 10 (08) 38 565 233 (08) 39 574 948 Thứ 2 – 6: 7h – 20h30
Thứ 7: 7h – 16h
Chủ nhật: 7h – 11h30
23 Phòng khám Đa khoa An Khang 184 -186 -188 Nguyễn Đình Chiểu, P.6, Q.3 (08) 3930 2785 (08) 3930 2708 Thứ 2 – 6: 7h30 – 17h30
Thứ 7, Chủ nhật: 7h30 – 12h
24 Phòng khám đa khoa Tâm Trí Sài Gòn 163-165 Trần Trọng Cung, P. Tân Thuận Đông, Q. 7 (08) 3773 4886 (08) 3773 4887 Thứ 2 – 7: 7h – 19h30
Chủ nhật: 7h-12h
25 Phòng khám đa khoa Đại Phước 829-829A đường Ba Tháng Hai, phường 7, Quận 11 (08) 3955 8999 (08) 3955 2999 Thứ 2 – 7: 7h30 – 19h30 1h30 – 20h
26 Phòng khám Nha khoa 3.2 74 đường 3.2, P.12, Q.10 (08) 3862 7991 (08) 38 658 571 Thứ 2 – 7: 8h30 – 19h30
Chủ nhật: 8h30 – 12h
27 Phòng khám Nha khoa Sakura 69 Lê Văn Thiêm, khu phố Hưng Phước 3, Phú Mỹ Hưng, Q.7 (08) 5415 6868 (08) 5412 3667 Thứ 2 – 7: 8h – 12h, 14h – 20h
Chủ nhật: 8h – 12h
28 Phòng khám Nha khoa Lam Anh 329 Cách mạng Tháng 8, P.13, Q.10 (08) 3862 7671 Thứ 2 – 7: 8h – 20h
Chủ nhật: 8h – 12h
29 Phòng khám Nha khoa 2000 A36B Cống Quỳnh, Q.1 (08) 39252684 (08) 39255635 8h – 12h, 13h30 – 20h
30 Phòng khám Nha khoa Saint Paul 50 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đa kao, Q.1 (08) 3827 9449 (08) 3824 7542 Thứ 2 – 7: 8h – 12h, 13h30 – 20h
Chủ nhật: 8h – 12h
33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q.Bình Thạnh (08) 3840 4707 (08) 3514 1794
31 Phòng khám Nha khoa Minh Khai 199 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.1 (08) 3925 3701 (08) 3925 3700 Thứ 2 – 7: 8h – 12h, 13h30 – 20h30
32 Phòng khám Nha khoa Việt Giao 71 Phạm Ngọc Thạch, P. 6, Q.3 (08) 3820 4103 (08) 3820 4694 Thứ 2 – 7: 8h – 12h, 13h30 – 20h30
Chủ nhật: 8h – 12h
120 Ngô Quyền, P. 5, Q.10 (08) 3855 6361 (08) 3957 3269 Thứ 2 – 7: 8h – 12h, 13h30 – 20h30
Chủ nhật: 8h – 12h
33 Phòng khám Nha khoa Kỹ thuật số 62 Đặng Dung, P. Tân Định, Q. 1 (08) 3848 3227 (08) 3848 1203 Thứ 2 – 7: 8h – 12h, 14h – 19h30
VĨNH PHÚC
1 Bệnh viện Hữu nghị Lạc Việt Xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên (0211) 3656 252 7h – 17h
QUẢNG NINH
1 Bệnh viện đa khoa Bãi Cháy * Đường Hạ Long, Phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long (033) 384 6557 (033) 351 2042 Thứ 2 – 6: 8h – 11h, 13h30 – 16h
ĐÀ NẴNG
1 Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng * 161 Nguyễn Văn Linh, Q. Thanh Khê (0511) 3 650 676 (0511) 3 650 272 Thứ 2 – 7: 7h – 16h
2 Bệnh viện Phụ nữ Thành phố Đà Nẵng 26C Chu Văn An, Q. Hải Châu (0511) 2 222 055 (0511) 2 222 056 Thứ 2 – 7: 7h30 – 11h30
3 Bệnh viện Đa khoa Tâm Trí Đà Nẵng 64 Cách Mạng Tháng Tám, Q. Cẩm Lệ (0511) 3679 555 (0511) 3662 999 Thứ 2 – 7: 7h – 11h30
Chủ nhật, ngày lễ: 7h30 – 12h
4 Bệnh viện Đa khoa Bình Dân * 376 Trần Cao Vân, P. Xuân Hà, Q. Thanh Khê (0511) 3714 030 (0511) 3714 552 Thứ 2 – 7: 7h30 – 11h30, 13h30 – 17h
5 Bệnh viện Đa khoa Gia đình * 73 Nguyễn Hữu thọ, Q. Hải Châu (0511) 3632 111 (0511) 3632 333 Thứ 2 – 6: 8h – 17h30
Thứ 7: 8h – 12h
6 Phòng khám Đa khoa Phúc Khang 191 Nguyễn Hoàng, Q. Hải Châu (0511) 626 1155 Thứ 2 – 7: 7h – 11h30, 13h – 17h
Chủ nhật: 7h – 11h30
NHA TRANG – KHÁNH HÒA
1 Bệnh viện 22-12 * 34/4 Nguyễn Thiện Thuật, TP.Nha Trang (058) 3 528 866 (058) 3 528 866 Thứ 2 – Chủ nhật: 7h – 17h
2 Bệnh viện Tâm Trí Nha Trang * 57 – 59 Cao Thắng, P. Phước Long, TP. Nha Trang (58) 3882 312 (058) 3882 313 Thứ 2 – 7: 7h – 11h30, 12h30 – 16h
3 Phòng khám Đa khoa Tín Đức 39 Trần Quý Cáp, P Vạn Thắng, TP. Nha Trang (058) 3 824 414 (058) 3 817 551 Thứ 2 – 7: 7h30 – 17h
CẦN THƠ
1 Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ Cửu Long Lô 20 Khu Dân cư Phú An – Quang Trung – Phú Thứ,Q. Cái Răng (0710) 3 917 901 (0710) 3 917 355 Thứ 2 – 7: 6h30 – 16h
Chủ nhật: 6h30 – 11h30
2 Bệnh viện Phụ sản Quốc tế Phương Châu 300 Nguyễn Văn Cừ, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều (0710) 2 224 477 (0710) 3 897 116 Thứ 2 – 7: 7h – 17h
ĐÀ LẠT – LÂM ĐỒNG
1 Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ Đà Lạt * Tiểu khu 156 Đường Mimosa, F10, TP.Đà Lạt (0633) 510 878 (0633) 577 632 Thứ 2 – 7: 7h – 16h
Chủ nhật: 7h – 11h
BÌNH DƯƠNG
1 Bệnh viện Phụ sản – Nhi Quốc tế Hạnh Phúc * Đại lộ Bình Dương, huyện Thuận An (0650) 363 6068 (0650) 363 6069 24/7
2 Bệnh viện Columbia Asia Bình Dương * Khu phố Hòa Lân, phường Thuận Giao, thị xã Thuận An (0650) 381 9933 (0650) 381 9922 24/7
3 Bệnh viện Mỹ Phước * Đường TC3, KCN Mỹ Phước II, Bến Cát (0650) 355 3657 (0650) 355 3659 Thứ 2 – Chủ nhật: 7h – 12h, 13h – 16h
4 Phòng khám Nha khoa Bình Dương 494 – 496 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một (0650) 382 0115 (0650) 387 1052 Thứ 2 – 7: 8h – 12h, 14h – 19h30
ĐỒNG NAI
1 Bệnh viện Quốc tế Đồng Nai * Tầng 9, 1048A Phạm Văn Thuận, P.Tân Mai, TP.Biên Hòa (061) 3955 955 (061) 3918 751 24/7
SINGAPORE
1 Bệnh viện Raffles * 585 North Bridge Road, Singapore 188770 (+65) 6311 2288 (+65) 6311 1185 8h – 22h
2 Tập đoàn Y tế Parkway
3 Bệnh viện Mount Elizabeth * 3 Mount Elizabeth Singapore 228510 (+65) 6737 2666 (+65) 6734 0518 8h – 20h
4 Bệnh viện Gleneagles * 6A Napier Rd. Singapore 258500 (+65) 6473 7222 (+65) 6475 1832 9h – 19h
5 Bệnh viện Parkway East* 321 Joo Chiat Place Singapore 427990 (+65) 6344 7588 (+65) 6345 4966 8h – 20h
6 Bệnh viện Mount Elizabeth Novena* 585 North Bridge Road, Singapore 188770 (+65) 6311 2288 (+65) 6311 1185 8h – 22h
THAILAND
1 Bệnh viện Quốc tế Bumrungrad * 33 Sukhumvit Road 3,Wattana, Bangkok 10110 (+66) 2 662 5044 (+66) 2 667 2525 6h – 22h
2 Bệnh viện Piyavate * 998 Rimklongsamsen Road, Bangkapi, Huaywang, Bangkok 10310 (+66) 2 625 6651 (+66) 2 625 6650 8h – 18h
HONG KONG
1 Tập đoàn Y tế Raffles Chi nhánh Hong Kong * Suites 906-7, Lincoln House, Taikoo Place, 979, King’s Road (+852) 2525 1730 (+852) 2877 2416 Thứ 2 – 6: 8h30 – 18h
Thứ 7 : 8h30 – 13h
LƯU Ý
  1. Phạm vi bảo lãnh của các mẫu thẻ:v Ngoại trú & Nội trú : Thẻ màu vàngv Nội trú : Thẻ màu xanh, màu bạcv Bảo lãnh tại nước ngoài : Thẻ VIP
  2. Khi đề nghị bảo lãnh tại các cơ sở y tế Quý khách hàng vui lòng xuất trình thẻ bảo lãnh và giấy tờ tùy thân
  3. Phạm vi bảo lãnh tại các cơ sở y tế:v Bệnh viện có dấu (*): cung cấp dịch vụ bảo lãnh ngoại trú & nội trúv Bệnh viện còn lại : cung cấp dịch vụ bảo lãnh nội trúv Phòng khám : cung cấp dịch vụ bảo lãnh ngoại trú
  4. Lưu ý riêng với Bệnh viện Từ Dũ: Dịch vụ bảo lãnh viện phí không được cung cấp trong trường hợp thông tin y tế tại thời điểm bảo lãnh chưa đầy đủ, cần thời gian để yêu cầu bệnh viện cung cấp sao bệnh án chi tiế
  5. Từ chối bồi thường khi điều trị tại Bệnh Viện Vũ Anh (TP.HCM) và Nha khoa Happy Đà Nẵng
  6. Danh sách này có thể thay đổi, thông tin thay đổi được cập nhật thường xuyên tại website http://www.baoviet.com.vn/insurance/Dich-vu-khach-hang/Dich-vu-bao-lanh-vien-phi–chi-tra-boi-thuong/CustomerServices/159/

I. TRƯỜNG HỢP THANH TOÁN TRƯỚC – YÊU CẦU BỒI THƯỜNG SAU:

  • Người được bảo hiểm lựa chọn cơ sở y tế hợp pháp có đầy đủ hóa đơn tài chính.
  • Chi trả chi phí và thu thập các chứng từ khám chữa bệnh. Tất cả hóa đơn, biên lai và các chứng từ y tế phải cùng ngày điều trị, có tên bệnh nhân, chữ ký bác sỹ và đóng dấu mộc của bệnh viện
  • Điền thông tin vào “Giấy yêu cầu bồi thường” và liên hệ Hotline: 0909 492 858 hoặc email: boithuong@fpic.vn để được hỗ trợ kiểm tra hồ sơ và nhận hồ sơ tại nhà (tối đa không quá 60 ngày kể từ ngày khám chữa bệnh).
  • Cty Bảo Việt sẽ giải quyết hồ sơ và thông báo thanh toán/ từ chối bồi thường trong vòng 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ).

CHỨNG TỪ YÊU CẦU BỒI THƯỜNG

CHỨNG TỪ CÁC YÊU CẦU
  • Giấy yêu cầu bồi thường (Claim form)
  1. NĐBH điền đầy đủ thông tin cá nhân, thông tin thanh toán và thông tin điều trị. Ký và ghi rõ họ tên.
  2. Đóng dấu mộc treo công ty
  • Đơn thuốc/ Sổ khám bệnh
  1. Thông tin bệnh viện/phòng khám
  2. Họ tên người bệnh
  3. Chẩn đoán của bác sỹ
  4. Chữ ký và họ tên bác sỹ
  5. Đóng dấu mộc vuông của bệnh viện/phòng khám

Lưu ý:

Mọi chỉnh sửa trên đơn thuốc, phải có chữ ký và ghi rõ họ tên ngay bên cạnh chỗ sửa.

  • Hóa đơn/ Biên lai tiền khám, tiền thuốc (chi phí trên 200.000 vnd phải có hóa đơn tài chính)
  1. Thông tin bệnh viện/phòng khám
  2. Họ tên người bệnh
  3. Liệt kê các loại thuốc và tiền thuốc theo đơn thuốc
  4. Chữ ký người bán/viết hóa đơn
  5. Đóng dấu của bệnh viện/phòng khám/nhà thuốc

Lưu ý:

  1. Ngày mua thuốc có giá trị trong vòng 5 ngày kể từ ngày kê đơn.
  2. Hóa đơn có thể xuất sau nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày phát sinh chi phí.
  3. Các chi phí cho việc khám/chẩn đoán của bác sỹ : Xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi… trên 200.000 vnd phải có hóa đơn tài chính
  • Phiếu chỉ định của bác sỹ ( xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi, X-Quang, Thủ thuật….)
Cần đóng dấu mộc của bệnh viện
  • Kết quả Xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi, X-Q…
Cần đóng dấu mộc của bệnh viện

*** LƯU Ý

  1. Trường hợp điều trị răng:

  • Phiếu điều trị răng có thông tin chi tiết điều trị
  • Phim chụp X-Ray (nếu có)

Khám chữa răng tại những bệnh viện/phòng khám nha khoa trong danh sách “Bệnh viện liên kết” (áp dụng tại TP.HCM và Hà Nội)

  1. Trường hợp tai nạn:

  • Bản tường trình tai nạn (trường hợp tai nạn lao động) có xác nhận của công ty hoặc biên bản tai nạn giao thông.
  • Giấy phép lái xe, Giấy tờ xe (trường hợp tai nạn giao thông)
  1. Trường hợp thai sản/ nội trú:

  • Giấy ra viện: có ghi chẩn đoán bệnh
  • Bảng kê chi tiết viện phí: có đóng dấu mộc của bệnh viện/phòng khám, chữ ký của người lập phiếu.
  • Giấy chứng nhận phẫu thuật (trường hợp phẫu thuật)
  • Giấy chuyển viện (nếu có)
  • Chứng từ liên quan đến việc điều trị sau khi xuất viện (đơn thuốc, hóa đơn, biên lai…)
  1. Trong trường hợp chứng từ y tế (đơn thuốc, kết quả xét nghiệm, siêu âm….) cần lưu giữ lại, khách hàng có thể gửi bản photo
  2. Các kết quả xét nghiệm, nội soi, siêu âm, X-Quang…có chỉ định của bác sỹ mà không tìm ra bệnh hoặc không liên quan đến bệnh sẽ không được bảo hiểm.
  3. Mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, thuốc bổ, chế phẩm (chai xịt mũi, nước rửa…) không phải là thuốc chữa bệnh à không thuộc phạm vi bảo hiểm.

II. TRƯỜNG HỢP BẢO LÃNH VIỆN PHÍ:

  • Người được bảo hiểm (viết tắt là NĐBH) lựa chọn các Bệnh viện, phòng khám trong danh sách bảo lãnh.
  • NĐBH xuất trình Thẻ bảo hiểm và CMND khi làm thủ tục nhập viện.
  • Bệnh viện cung cấp thông tin cho Cty Bảo Việt
  • Cty Bảo Việt đánh giá và gửi thông báo đồng ý/ từ chối cho Bệnh viện.
  • NĐBH ký xác nhận được Bảo lãnh khi xuất viện và thanh toán phần chi phí không thuộc phạm vi bão lãnh (nếu có)
  • NĐBH gửi bản photo Giấy ra viện, bảng kê chi tiết viện phí cho Công ty FPIC để làm thủ tục yêu cầu bồi thường “Trợ cấp nằm viện”.

Lưu ý:

Trường hợp bị từ chối bảo lãnh viện phí do CHƯA ĐỦ THÔNG TIN không đồng nghĩa với việc từ chối bồi thường. NDBH thanh toán trước và gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường sau (như mục I)

Empty tab. Edit page to add content here.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ NGAY!

Hoặc gọi tổng đài 1900 636 445 để được tư vấn MIỄN PHÍ

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Bạn có thể bình luận hoặc đặt câu hỏi cho nhân viên tư vấn của fpic về gói bảo hiểm này.