Với sản phẩm bảo hiểm tai nạn con người của AIG, các tổ chức / doanh nghiệp có thể mang đến cho nhân viên của họ sự bảo vệ cho những chi phí phát sinh do tai nạn.

Các thương tật nghiêm trọng hoặc tử vong có thể dẫn đến hậu quả về tài chính cho bất cứ các nhân và gia đình nào. Với sản phẩm bảo hiểm tai nạn con người của AIG, các tổ chức / doanh nghiệp có thể mang đền cho nhân viên của họ sự bảo vệ cho những chi phí phát sinh do tai nạn.
Các quyền lợi tiêu biếu:
           – Chi phí y tế cho tai nạn (nội và ngoại trú)
           – Bồi thường tử vong và thương tật vĩnh viễn do tai nạn
           – Hỗ trợ thu nhập tuần
           – Quỹ giáo dục cho trẻ em
           – Hỗ trợ tang lễ
Đặc biệt: Tự động bảo hiểm cho nhân viên mới.
Bảo hiểm tai nạn cá nhân (IPA)
AIG Việt Nam còn cung cấp sản phẩm bảo hiểm tai nạn cá nhân dành cho mọi cá nhân có nhu cầu bảo hiểm cho bản thân và gia đình qua một kênh phân phối đặc biệt.
An toàn khi đi ra nước ngoài đã trở thành mối quan tâm hàng đầu của du khách trong một thế giới phức tạp. Bảo hiểm lữ hành là giải pháp luôn luôn cần thiết và hiệu quả về chi phí để bạn an tâm và thoải mái tận hưởng các chuyến đi của mình
  1. Bảo hiểm tai nạn cá nhân
Chương trình 1Chương trình 2Chương trình 3Chương trình 4
Phạm vi địa lýViệt Nam
  1. Chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
500.000.000200.000.000100.000.00050.000.000
  1. Thương tật bộ phận vĩnh viễn
Theo bảng tỉ lệ thương tật
  1. Trợ cấp ngày nằm viện, phẫu thuật. Bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú (Tối đa 100 ngày/năm)
300.000/ ngày200.000/ ngày100.000/ ngày50.000/ ngày
  1. Chi phí y tế do tai nạn (bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú)
105.000.00063.000.00042.000.00021.000.000
AQUYỀN LỢI CƠ BẢN
  1. Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật
105.000.00063.000.00042.000.00021.000.000
Phạm vi địa lýViệt Nam
  1. Nằm viện
    – Viện phí (tiền phòng, phần ăn của bệnh viện)
    – Chi phí thuốc men
    – Chi phí bác sỹ, chuyên gia, y tá, hộ lý
    – Các kiểm tra, xét nghiệm, chụp phim (bao gồm CT, MRI, PET)
4.200.000 / ngày.

Tối đa 60 ngày/ năm

3.150.000 / ngày.

Tối đa 60 ngày/ năm

2.100.000 / ngày.

Tối đa 60 ngày/ năm

1.050.000 / ngày.

Tối đa 60 ngày/ năm

  1. Chi phí phẫu thuật
    (bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày và phẫu thuật ngoại trú)
  • Chi phí phẫu thuật bao gồm hội chuẩn trước và sau khi phẫu thuật, chi phí gây mê, chi phí phòng mổ, các chi phí y tế cần thiết khác trong quá trình phẫu thuật.
  • Chi phí mua và cấy ghép nội tạng
Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa đến số tiền bảo hiểm
  1. Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện)
  2. Chi phí xét nghiệm sau khi xuất viện (trong vòng 45 ngày kể từ ngày xuất viện)
6.300.0004.620.0003.150.0001.575.000
  1. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (Tối đa 15 ngày/ năm)
2.100.0001.890.0001.260.000630.000
  1. Vận chuyển cấp cứu (không bao gồm vận chuyển hàng không).
21.000.00012.600.0008.400 .0004.200.000
  1. Chi phí hỗ trợ mai táng (chỉ áp dụng trong trường hợp tử vong do bệnh)
1.500.000
  1. Trợ cấp nằm viện nội trú do ốm đau, bệnh tật (Tối đa 100 ngày/năm)
300.000200.000100.00050.000
  • Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật
16.800.00010.500.0006.300.0004.200.000
  • Tiền khám bệnh.
  • Tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ.
  • Tiền chụp X-Quang, xét nghiệm, xạ trị, hóa trị và các phương pháp khác cần thiết cho các chẩn đoán và điều trị do bác sỹ chỉ định
  • Vật lý trị liệu do bác sỹ chỉ định

(Tối đa 10 lần/năm)

3.360.000 / lần khám2.100.000 / lần khám630.000 / lần khám420.000 / lần khám
BQUYỀN LỢI LỰA CHỌN
  1. Quyền lợi nha khoa

– Viêm nướu, lợi, viêm nha chu

– Trám răng (bằng amalgam hoặccomposite)

– Điều trị tủy răng

– Nhổ răng bệnh lý, nhổ chân răng; cắt u răng, cắt cuống răng

8.200.0006.300.0004.200.0002.100.000
  1. Quyền lợi thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ)
24.600.00018.900.0006.300.0003.150.000
  • Biến chứng thai sản: điều trị các biến chứng tiền sản, biến chứng khi sinh.
  • Sinh thường: chi phí thuốc men, chi phí sinh thường, viện phí
theo giới hạn bồi thường 4.200.000 đồng/ngàytheo giới hạn bồi thường 3.150.000 đồng/ngàytheo giới hạn bồi thường 2.100.000 đồng/ngàytheo giới hạn bồi thường 1.050.000 đồng/ngày
Chi phí sinh mổ24.600.00018.900.0006.300.0003.150.000

PHÍ BẢO HIỂM

QUYỀN LỢI CƠ BẢNChương trình 1Chương trình 2Chương trình 3Chương trình 4
  • Từ 1 đến 6 tuổi
7.215.7504.410.4502.554.2002.053.350
  • Từ 7 đến 18 tuổi
5.345.0003.267.0001.892.0001.521.000
  • Từ 19 đến 45 tuổi
5.125.0003.096.0001.795.0001.456.000
  • Từ 46 đến 55 tuổi
5.415.0003.337.0001.940.0001.558.000
  • Từ 56 đến 65 tuổi
6.201.8003.773.0002.191.2001.755.600
QUYỀN LỢI LỰA CHỌNChương trình 1Chương trình 2Chương trình 3Chương trình 4
  1. Quyền lợi Nha Khoa
  • Từ 1 đến 6 tuổi
1.783.5001.370.2501.400.700852.600
  • Từ 6 đến 18 tuổi
1.230.000945.000966.000588.000
  • Từ 19 đến 65 tuổi
1.066.000819.000798.000441.000
  1. Quyền lợi Thai Sản
1.845.0001.417.500598.500472.500
 

CÁM ƠN QUÝ KHÁCH ĐÃ QUAN TÂM

ĐẾN SẢN PHẨM CỦA CHÚNG TÔI

I. TRƯỜNG HỢP THANH TOÁN TRƯỚC – YÊU CẦU BỒI THƯỜNG SAU:

line
  • Người được bảo hiểm (NĐBH) lựa chọn cơ sở y tế hợp pháp có đầy đủ hóa đơn tài chính.
  • Chi trả chi phí và thu thập các chứng từ khám chữa bệnh. Tất cả hóa đơn, biên lai và các chứng từ y tế phải cùng ngày điều trị, có tên bệnh nhân, chữ ký bác sỹ và đóng dấu mộc của bệnh viện
  • Điền thông tin vào “Giấy yêu cầu bồi thường” và liên hệ Hotline: 0909 492 858 hoặc email: boithuong@fpic.vn để được hỗ trợ kiểm tra hồ sơ và nhận hồ sơ tại nhà (tối đa không quá 90 ngày kể từ ngày khám chữa bệnh). Quá thời hạn trên, Liberty sẽ áp dụng mức phạt theo các tỷ lệ sau, tính trên tổng số tiền bồi thường:
  • Sau 91 ngày đến 180 ngày: 10%
  • Sau 181 ngày đến 270 ngày: 20%
  • Sau 271 ngày đến 365 ngày: 30%
  • Liberty sẽ giải quyết hồ sơ và thông báo thanh toán/ từ chối bồi thường trong vòng 7 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ).

 

CHỨNG TỪ YÊU CẦU BỒI THƯỜNG

CHỨNG TỪCÁC YÊU CẦU
  • Giấy yêu cầu bồi thường (Claim form)
  1. NĐBH điền đầy đủ thông tin. Ký và ghi rõ họ tên.
  • Đơn thuốc/ Sổ khám bệnh
  1. Thông tin bệnh viện/phòng khám
  2. Họ tên người bệnh
  3. Chẩn đoán của bác sỹ
  4. Chữ ký và họ tên bác sỹ
  5. Đóng dấu mộc vuông của bệnh viện/phòng khám

Lưu ý:

Mọi chỉnh sửa trên đơn thuốc, phải có chữ ký và ghi rõ họ tên ngay bên cạnh chỗ sửa.

  • Hóa đơn/ Biên lai tiền khám, tiền thuốc (chi phí trên 200.000 vnd phải có hóa đơn tài chính)
  1. Thông tin bệnh viện/phòng khám
  2. Họ tên người bệnh
  3. Liệt kê các loại thuốc và tiền thuốc theo đơn thuốc
  4. Chữ ký người bán/viết hóa đơn
  5. Đóng dấu của bệnh viện/phòng khám/nhà thuốc

Lưu ý:

  1. Ngày mua thuốc có giá trị trong vòng 5 ngày kể từ ngày kê đơn.
  2. Hóa đơn có thể xuất sau nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày phát sinh chi phí.
  3. Các chi phí cho việc khám/chẩn đoán của bác sỹ : Xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi… trên 200.000 vnd phải có hóa đơn tài chính
  • Phiếu chỉ định của bác sỹ ( xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi, X-Quang, Thủ thuật….)
Cần đóng dấu mộc của bệnh viện
  • Kết quả Xét nghiệm, Siêu âm, Nội soi, X-Q…
Cần đóng dấu mộc của bệnh viện

Lưu ý:

  1. Trường hợp điều trị răng:
  • Phiếu điều trị răng có thông tin chi tiết điều trị
  • Phim chụp X-Ray (nếu có)
  1. Trường hợp tai nạn:
  • Bản tường trình tai nạn (trường hợp tai nạn lao động) có xác nhận của công ty hoặc biên bản tai nạn giao thông.
  • Giấy phép lái xe, Giấy tờ xe (trường hợp tai nạn giao thông)
  1. Trường hợp thai sản/ nội trú:
  • Giấy ra viện: có ghi chẩn đoán bệnh
  • Bảng kê chi tiết viện phí: có đóng dấu mộc của bệnh viện/phòng khám, chữ ký của người lập phiếu.
  • Giấy chứng nhận phẫu thuật (trường hợp phẫu thuật)
  • Giấy chuyển viện (nếu có)
  • Chứng từ liên quan đến việc điều trị sau khi xuất viện (đơn thuốc, hóa đơn, biên lai…)
  1. Trong trường hợp chứng từ y tế (đơn thuốc, kết quả xét nghiệm, siêu âm….) cần lưu giữ lại, khách hàng có thể gửi bản photo
  2. Các kết quả xét nghiệm, nội soi, siêu âm, X-Quang…có chỉ định của bác sỹ mà không tìm ra bệnh hoặc không liên quan đến bệnh sẽ không được bảo hiểm.
  3. Mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, thuốc bổ, chế phẩm (chai xịt mũi, nước rửa…) không phải là thuốc chữa bệnh à không thuộc phạm vi bảo hiểm.

II. TRƯỜNG HỢP BẢO LÃNH VIỆN PHÍ:

line
  • Người được bảo hiểm (viết tắt là NĐBH) lựa chọn các Bệnh viện, phòng khám trong danh sách bảo lãnh.
  • NĐBH xuất trình CMND/Giấy khai sinh khi làm thủ tục nhập viện.
  • Bệnh viện cung cấp thông tin cho Liberty.
  • Liberty đánh giá và gửi thông báo đồng ý/ từ chối cho Bệnh viện.
  • NĐBH ký xác nhận được Bảo lãnh khi xuất viện và thanh toán phần chi phí không thuộc phạm vi bão lãnh (nếu có)
  • NĐBH gửi bản photo Giấy ra viện, bảng kê chi tiết viện phí cho Công ty FPIC để làm thủ tục yêu cầu bồi thường “Trợ cấp nằm viện”.

Lưu ý:

Trường hợp bị từ chối bảo lãnh viện phí do CHƯA ĐỦ THÔNG TIN không đồng nghĩa với việc từ chối bồi thường. NDBH thanh toán trước và gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường sau (như mục I)

Empty tab. Edit page to add content here.
Empty tab. Edit page to add content here.

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

line
Bạn có thể bình luận hoặc đặt câu hỏi cho nhân viên tư vấn của fpic về gói bảo hiểm này.